udsætte
Định nghĩa & Giải nghĩa "udsætte"
Định nghĩa (Dansk)
at flytte noget til et senere tidspunkt; at forsinke
Ý nghĩa của "udsætte" trong tiếng Việt
Trì hoãn, chần chừ, kéo dài thời gian làm một việc gì đó, đặc biệt là do thói quen cẩu thả hoặc lười biếng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udsætte"
-
"Vi blev nødt til at udsætte mødet til næste uge."
"Chúng tôi buộc phải hoãn cuộc họp đến tuần tới."
-
"Regeringen har valgt at udsætte beslutningen om skattereformen."
"Chính phủ đã quyết định trì hoãn quyết định về cải cách thuế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udsætte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "udsætte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "udsætte" đúng ngữ cảnh
Từ 'udsætte' thường được dùng khi có một lý do cụ thể để trì hoãn, không giống như 'trì hoãn' trong tiếng Việt đôi khi chỉ sự chậm trễ do lười biếng. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác.
Bảng chia từ (Bøjning) của "udsætte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | udsætte |
Vi er nødt til at udsætte mødet.
(Chúng ta cần phải hoãn cuộc họp.) |
| Hiện tại | udsætter |
Hun udsætter altid sine opgaver til sidste øjeblik.
(Cô ấy luôn trì hoãn công việc của mình đến phút cuối.) |
| Quá khứ | udsatte |
De udsatte flyvningen på grund af dårligt vejr.
(Họ đã hoãn chuyến bay vì thời tiết xấu.) |
| Quá khứ phân từ | udsat |
Mødet er blevet udsat til næste uge.
(Cuộc họp đã bị hoãn đến tuần sau.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg er nødt til at udsætte mødet til i morgen."
"Tôi cần phải hoãn cuộc họp đến ngày mai."
- "Det er vigtigt at udsætte beslutningen, indtil vi har alle fakta."
"Điều quan trọng là phải hoãn quyết định cho đến khi chúng ta có tất cả các sự kiện."
- "Hun besluttede at udsætte sin rejse på grund af vejret."
"Cô ấy quyết định hoãn chuyến đi của mình vì thời tiết."
- "Jeg vil gerne udsætte mødet til næste uge."
"Tôi muốn hoãn cuộc họp đến tuần sau."
- "Vi må udsætte rejsen på grund af vejret."
"Chúng ta phải hoãn chuyến đi vì thời tiết."
- "Hun kan ikke udsætte betalingen længere."
"Cô ấy không thể trì hoãn việc thanh toán lâu hơn nữa."
- "Vil du udsætte mødet til i morgen?"
"Bạn có muốn hoãn cuộc họp đến ngày mai không?"
- "Kan vi udsætte betalingen en uge?"
"Chúng ta có thể hoãn thanh toán một tuần được không?"
- "Hvorfor skal vi udsætte afrejsen?"
"Tại sao chúng ta phải hoãn việc khởi hành?"
- "Det er en beslutning, som vi blev nødt til at udsætte."
"Đó là một quyết định mà chúng tôi buộc phải hoãn lại."
- "Projektet, der blev udsat på grund af manglende midler, er nu i gang igen."
"Dự án bị hoãn lại do thiếu kinh phí, hiện đã được triển khai lại."
- "Hun bad om at udsætte mødet, hvilket jeg accepterede."
"Cô ấy yêu cầu hoãn cuộc họp, và tôi đã đồng ý."
- "Vi må desværre udsætte mødet til næste uge på grund af sygdom."
"Chúng tôi rất tiếc phải hoãn cuộc họp đến tuần tới vì bị ốm."
- "Lægen rådede ham til at udsætte operationen."
"Bác sĩ khuyên anh ta nên hoãn ca phẫu thuật."
- "De har besluttet at udsætte lanceringen af det nye produkt."
"Họ đã quyết định hoãn việc ra mắt sản phẩm mới."