(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udsving
B2
substantiv B2 Chính trị, Xã hội, Kinh tế

udsving

ˈuːdˌsve̝ŋˀ
biến động
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udsving"

Định nghĩa (Dansk)

en pludselig og ofte markant ændring eller variation i noget

Ý nghĩa của "udsving" trong tiếng Việt

Một sự thay đổi hoặc gián đoạn đột ngột và dữ dội đối với điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udsving"

  • "Aktiemarkedet oplevede et kraftigt udsving i går."

    "Thị trường chứng khoán đã trải qua một biến động mạnh ngày hôm qua."

  • "Hun har mange udsving i sit humør."

    "Cô ấy có nhiều biến động trong tâm trạng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udsving"

Đồng nghĩa

variation (sự thay đổi) fluktuation (sự dao động)

Trái nghĩa

Cách dùng "udsving" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udsving" đúng ngữ cảnh

Từ 'udsving' thường được dùng để chỉ những biến động không lường trước được trong kinh tế, chính trị hoặc cảm xúc. Cần phân biệt với 'ændring' (sự thay đổi) mang nghĩa chung chung hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udsving"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít udsving
Der var et stort udsving i aktiekursen i går.
(Đã có một biến động lớn trong giá cổ phiếu ngày hôm qua.)
Xác định số ít udsvinget
Jeg er bekymret for udsvinget i vejret.
(Tôi lo lắng về sự thay đổi thất thường của thời tiết.)
Nguyên thể số nhiều udsving
Der har været mange udsving i hendes humør.
(Đã có nhiều sự thay đổi trong tâm trạng của cô ấy.)
Xác định số nhiều udsvingene
Udsvingene i økonomien er svære at forudsige.
(Những biến động trong nền kinh tế rất khó dự đoán.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Udsvinget i aktiemarkedet skræmte mange investorer."

    "Sự biến động trên thị trường chứng khoán đã khiến nhiều nhà đầu tư hoảng sợ."

  • "Jeg er bekymret for det store udsving, vi har set i temperaturen de seneste dage."

    "Tôi lo ngại về sự biến động lớn mà chúng ta đã thấy về nhiệt độ trong những ngày gần đây."

  • "Efter udsvinget i humør følte hun sig endelig glad igen."

    "Sau sự thay đổi tâm trạng, cuối cùng cô ấy lại cảm thấy vui vẻ."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Der var et markant udsving i aktiemarkedet i går."

    "Đã có một biến động đáng kể trên thị trường chứng khoán ngày hôm qua."

  • "Klimaændringerne kan føre til store udsving i vejret."

    "Biến đổi khí hậu có thể dẫn đến những biến động lớn trong thời tiết."

  • "Virksomheden oplevede et udsving i salget i løbet af sommeren."

    "Công ty đã trải qua một sự biến động trong doanh số bán hàng trong suốt mùa hè."