(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa undertrykker
C1
substantiv C1 Chính trị, Xã hội

undertrykker

ˈɔnɐˌtʁʏkɐ
kẻ áp bức
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "undertrykker"

Định nghĩa (Dansk)

En person eller gruppe, der bruger magt eller autoritet til at undertrykke eller kontrollere andre på en uretfærdig eller brutal måde.

Ý nghĩa của "undertrykker" trong tiếng Việt

Người áp bức, kẻ đàn áp; người sử dụng quyền lực hoặc uy quyền một cách bất công; người đối xử với người khác một cách tàn nhẫn, bất công và ngăn cản họ có cơ hội, tự do, v.v.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "undertrykker"

  • "Han var en brutal undertrykker, der ikke skånede nogen."

    "Hắn là một kẻ áp bức tàn bạo, không tha thứ cho ai."

  • "Regimet blev anklaget for at være en undertrykker af ytringsfriheden."

    "Chế độ bị cáo buộc là kẻ áp bức tự do ngôn luận."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "undertrykker"

Đồng nghĩa

tyran (bạo chúa) despot (kẻ chuyên quyền)

Trái nghĩa

Cách dùng "undertrykker" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "undertrykker" đúng ngữ cảnh

Từ 'undertrykker' trong tiếng Đan Mạch chỉ người dùng quyền lực để đàn áp người khác một cách bất công. Nó tương đương với 'kẻ áp bức' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ khác chỉ sự kiểm soát hoặc lãnh đạo.

Bảng chia từ (Bøjning) của "undertrykker"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít undertrykker
En undertrykker bruger magt til at kontrollere andre.
(Một kẻ áp bức sử dụng quyền lực để kiểm soát người khác.)
Xác định số ít undertrykkeren
Undertrykkeren blev endelig stillet for retten.
(Kẻ áp bức cuối cùng cũng bị đưa ra trước tòa.)
Nguyên thể số nhiều undertrykkere
Der var mange undertrykkere i det gamle regime.
(Có rất nhiều kẻ áp bức trong chế độ cũ.)
Xác định số nhiều undertrykkerne
Undertrykkerne blev styrtet af folket.
(Những kẻ áp bức đã bị nhân dân lật đổ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Systemet skabte en undertrykker af de svage."

    "Hệ thống đã tạo ra một kẻ áp bức những người yếu thế."

  • "Han blev kendt som en hensynsløs undertrykker i historien."

    "Ông ta được biết đến như một kẻ áp bức tàn nhẫn trong lịch sử."

  • "I mange lande er der stadig en undertrykker af ytringsfriheden."

    "Ở nhiều quốc gia, vẫn còn một thế lực áp bức quyền tự do ngôn luận."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En undertrykker vil altid møde modstand."

    "Một kẻ áp bức sẽ luôn gặp phải sự phản kháng."

  • "Regeringen er blevet kritiseret for at være en undertrykker af ytringsfriheden."

    "Chính phủ đã bị chỉ trích vì là một kẻ đàn áp tự do ngôn luận."

  • "Undertrykkeren blev endelig stillet for retten."

    "Kẻ áp bức cuối cùng đã bị đưa ra trước tòa."