(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa upopularitet
B2
substantiv B2 Xã hội học, Chính trị, Tâm lý học

upopularitet

/ˌuːpopulaːriˈteːˀt/
sự không được ưa chuộng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "upopularitet"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstanden af at være upopulær; mangel på popularitet eller almindelig accept.

Ý nghĩa của "upopularitet" trong tiếng Việt

Tình trạng không được yêu thích hoặc không phổ biến; sự thiếu chấp nhận hoặc tán thành chung.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "upopularitet"

  • "Den nye lov mødte stor upopularitet blandt befolkningen."

    "Luật mới gặp phải sự không được ưa chuộng lớn trong dân chúng."

  • "Hans upopularitet skyldtes hans kontroversielle udtalelser."

    "Sự không được ưa chuộng của anh ấy là do những phát ngôn gây tranh cãi của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "upopularitet"

Đồng nghĩa

uanseelse (sự không được kính trọng) mangel på anerkendelse (thiếu sự công nhận)

Trái nghĩa

Cách dùng "upopularitet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "upopularitet" đúng ngữ cảnh

Từ 'upopularitet' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương đương với 'sự không được ưa chuộng' trong tiếng Việt. Nó chỉ tình trạng hoặc phẩm chất của việc không được yêu thích hoặc phổ biến. Cần phân biệt với 'uanseelse' (sự không được kính trọng) và 'mangel på anerkendelse' (thiếu sự công nhận), mặc dù chúng có thể liên quan về mặt ý nghĩa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "upopularitet"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít upopularitet
Upopularitet er ofte et resultat af dårlige beslutninger.
(Sự không được yêu thích thường là kết quả của những quyết định tồi tệ.)
Xác định số ít upopulariteten
Upopulariteten af den nye lov voksede hurtigt.
(Sự không được yêu thích của luật mới tăng lên nhanh chóng.)
Nguyên thể số nhiều upopulariteter
Der findes forskellige upopulariteter i politik.
(Có nhiều sự không được yêu thích khác nhau trong chính trị.)
Xác định số nhiều upopulariteterne
Upopulariteterne blandt befolkningen var tydelige.
(Những sự không được yêu thích trong dân chúng là rõ ràng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der er en upopularitet omkring den nye lov."

    "Có một sự không được ưa chuộng xung quanh luật mới."

  • "Hun oplevede en pludselig upopularitet efter sin kontroversielle udtalelse."

    "Cô ấy trải qua một sự không được ưa chuộng đột ngột sau tuyên bố gây tranh cãi của mình."

  • "En stigende upopularitet blandt vælgerne bekymrer partiet."

    "Một sự không được ưa chuộng gia tăng trong số các cử tri đang làm đảng lo lắng."

Danh từ ghép
  • "Regeringens upopularitet voksede efter de nye skattestigninger."

    "Sự không được lòng của chính phủ đã tăng lên sau những đợt tăng thuế mới."

  • "Den store upopularitet af forslaget overraskede alle i udvalget."

    "Sự không được ưa chuộng lớn của đề xuất đã làm tất cả mọi người trong ủy ban ngạc nhiên."

  • "Vi må analysere årsagerne til produktets upopularitet blandt de unge."

    "Chúng ta phải phân tích nguyên nhân sự không được ưa chuộng của sản phẩm đối với giới trẻ."