antipati
Định nghĩa & Giải nghĩa "antipati"
Định nghĩa (Dansk)
en følelse af stærk uvilje eller modvilje over for nogen eller noget
Ý nghĩa của "antipati" trong tiếng Việt
sự ác cảm, sự ghét cay ghét đắng, sự không ưa
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "antipati"
-
"Jeg har en stærk antipati mod slanger."
"Tôi có một ác cảm mạnh mẽ với loài rắn."
-
"Der var tydelig antipati mellem de to politikere."
"Có một sự ác cảm rõ ràng giữa hai chính trị gia."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "antipati"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "antipati" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "antipati" đúng ngữ cảnh
Ordet 'antipati' bruges ofte til at beskrive en mere subtil eller instinktiv følelse af ubehag end 'had'. Det kan også referere til en generel mangel på sympati eller tiltrækning.
Bảng chia từ (Bøjning) của "antipati"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | antipati |
Jeg har en stærk antipati mod edderkopper.
(Tôi có một ác cảm mạnh mẽ với loài nhện.) |
| Xác định số ít | antipatien |
Antipatien mellem dem var tydelig.
(Sự ác cảm giữa họ là rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | antipatier |
Der findes mange antipatier i verden.
(Có rất nhiều sự ác cảm trên thế giới.) |
| Xác định số nhiều | antipatierne |
Antipatierne kom til udtryk i deres handlinger.
(Những ác cảm đã được thể hiện trong hành động của họ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Antipatien mod ham var tydelig i hendes stemme."
"Sự ác cảm đối với anh ta thể hiện rõ trong giọng nói của cô ấy."
- "Jeg kunne mærke antipatien, da jeg trådte ind i rummet."
"Tôi có thể cảm thấy sự ác cảm khi tôi bước vào phòng."
- "Efter skandalen voksede antipatien mod virksomheden."
"Sau vụ bê bối, sự ác cảm đối với công ty đã tăng lên."