værne om
Định nghĩa & Giải nghĩa "værne om"
Định nghĩa (Dansk)
At beskytte, værne om, eller passe godt på noget eller nogen.
Ý nghĩa của "værne om" trong tiếng Việt
Yêu thương, trân trọng, ấp ủ, giữ gìn cẩn thận (ai đó hoặc cái gì đó) một cách trìu mến.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "værne om"
-
"Det er vigtigt at værne om vores miljø."
"Việc trân trọng môi trường của chúng ta là rất quan trọng."
-
"Forældre bør værne om deres børns uskyld."
"Cha mẹ nên trân trọng sự ngây thơ của con cái họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "værne om"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "værne om" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "værne om" đúng ngữ cảnh
Cụm động từ 'værne om' nhấn mạnh sự trân trọng và bảo vệ một cách cẩn thận. Nó thường được sử dụng để diễn tả sự quan tâm sâu sắc và mong muốn giữ gìn những gì quan trọng. Chú ý đến giới từ 'om' đi kèm.
Bảng chia từ (Bøjning) của "værne om"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | værne om |
Det er vigtigt at værne om naturen.
(Việc bảo vệ thiên nhiên là rất quan trọng.) |
| Hiện tại | værner om |
Hun værner om sine børn.
(Cô ấy bảo vệ con cái của mình.) |
| Quá khứ | værnede om |
De værnede om deres traditioner.
(Họ đã bảo vệ các truyền thống của họ.) |
| Quá khứ phân từ | værnet om |
Han har altid værnet om sin familie.
(Anh ấy luôn bảo vệ gia đình của mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går værner vi om naturen i skoven."
"Hôm qua, chúng tôi đã bảo vệ thiên nhiên trong rừng."
- "Nu værner han om sin nye bil."
"Bây giờ, anh ấy đang bảo vệ chiếc xe mới của mình."
- "Altid værner de om deres børn."
"Họ luôn bảo vệ những đứa con của mình."
- "Jeg kender en familie, som virkelig værner om deres traditioner."
"Tôi biết một gia đình mà thực sự trân trọng các truyền thống của họ."
- "Det er vigtigt at værne om de ressourcer, der er begrænsede."
"Điều quan trọng là phải bảo vệ những nguồn tài nguyên đang bị hạn chế."
- "Hun har en hund, som hun værner meget om."
"Cô ấy có một con chó mà cô ấy rất mực yêu quý và bảo vệ."
- "Jeg er glad for, at du vil være med til at værne om naturen."
"Tôi rất vui vì bạn muốn cùng tôi bảo vệ thiên nhiên."
- "Det er vigtigt, at vi værner om vores kulturarv, så fremtidige generationer kan lære af den."
"Điều quan trọng là chúng ta phải bảo vệ di sản văn hóa của mình để các thế hệ tương lai có thể học hỏi từ đó."
- "Hun sagde, at hun ville værne om minderne fra sin barndom."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ trân trọng những kỷ niệm từ thời thơ ấu của mình."