(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa zoome ind
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Nhiếp ảnh, Công nghệ thông tin

zoome ind

/tsuːmɛ ˈɛnˀ/
phóng to
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "zoome ind"

Định nghĩa (Dansk)

At ændre brændvidden på et zoomobjektiv for at få motivet til at synes tættere på.

Ý nghĩa của "zoome ind" trong tiếng Việt

tăng kích thước biểu kiến của một vật gì đó bằng cách sử dụng ống kính zoom hoặc thiết bị khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "zoome ind"

  • "Fotografen zoomede ind på fuglen for at få et bedre billede."

    "Nhiếp ảnh gia phóng to vào con chim để có được một bức ảnh đẹp hơn."

  • "Jeg zoomede ind på kortet for at se detaljerne."

    "Tôi phóng to bản đồ để xem các chi tiết."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "zoome ind"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zoome ud (thu nhỏ)

Cách dùng "zoome ind" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "zoome ind" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'zoome ind' thường được sử dụng khi nói về việc sử dụng ống kính zoom để làm cho một vật thể trông lớn hơn hoặc gần hơn. Có thể dịch là 'phóng to' hoặc 'zoom vào'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "zoome ind"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at zoome ind
Vi skal zoome ind på detaljerne.
(Chúng ta cần phóng to vào các chi tiết.)
Hiện tại zoomer ind
Han zoomer ind på billedet for at se bedre.
(Anh ấy phóng to bức ảnh để nhìn rõ hơn.)
Quá khứ zoomede ind
Jeg zoomede ind på kortet for at finde vej.
(Tôi đã phóng to bản đồ để tìm đường.)
Quá khứ phân từ zoomet ind
Billedet er blevet zoomet ind for at fremhæve detaljerne.
(Bức ảnh đã được phóng to để làm nổi bật các chi tiết.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Fotografen zoomed ind på fuglen i reden."

    "Nhiếp ảnh gia đã zoom vào con chim trong tổ."

  • "Vi zoomed ind på detaljerne i maleriet for at se penselstrøgene."

    "Chúng tôi đã zoom vào các chi tiết của bức tranh để nhìn thấy các nét vẽ."

  • "Under foredraget zoomed han ind på grafen for at fremhæve stigningen."

    "Trong bài giảng, anh ấy đã zoom vào biểu đồ để làm nổi bật sự tăng trưởng."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har zoomet ind på fuglen for at få et bedre billede."

    "Tôi đã phóng to vào con chim để có một bức ảnh đẹp hơn."

  • "Fotografen har zoomet ind på detaljerne i landskabet."

    "Nhiếp ảnh gia đã phóng to vào các chi tiết trong phong cảnh."

  • "Vi har zoomet ind på kortet for at finde den præcise placering."

    "Chúng tôi đã phóng to bản đồ để tìm vị trí chính xác."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Fotografen, som kunne zoome ind på den lille fugl i reden, tog et fantastisk billede."

    "Nhiếp ảnh gia, người có thể phóng to vào con chim nhỏ trong tổ, đã chụp một bức ảnh tuyệt vời."

  • "Jeg har et kamera, der kan zoome ind meget kraftigt, så jeg kan se detaljerne på lang afstand."

    "Tôi có một chiếc máy ảnh có thể phóng to rất mạnh, nhờ đó tôi có thể nhìn thấy các chi tiết ở khoảng cách xa."

  • "Det er vigtigt at have et objektiv, som hurtigt kan zoome ind, når man fotograferer sport."

    "Điều quan trọng là phải có một ống kính có thể phóng to nhanh chóng khi chụp ảnh thể thao."