(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ei-uskonnollinen
B1
adjektiivi B1 Văn học, Nghệ thuật

ei-uskonnollinen

/ˈei̯ˌuskonˌnɑlinen/
kịch phi tôn giáo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ei-uskonnollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei liity uskontoon tai ole uskonnollista laatua; maallinen.

Ý nghĩa của "ei-uskonnollinen" trong tiếng Việt

Không liên quan đến hoặc không bao gồm tôn giáo; thế tục.

Câu ví dụ với "ei-uskonnollinen"

  • "Hänellä oli ei-uskonnollinen näkemys maailmasta."

    "Anh ấy có một cái nhìn phi tôn giáo về thế giới."

  • "Kouluissa opetetaan ei-uskonnollista etiikkaa."

    "Các trường học dạy đạo đức phi tôn giáo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ei-uskonnollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ei-uskonnollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ei-uskonnollinen' dùng để chỉ những gì không liên quan đến tôn giáo, mang tính thế tục. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'uskonnoton' (không có tôn giáo) hoặc 'vastustuskonnollinen' (chống tôn giáo).

Bảng chia từ (Taivutus) của "ei-uskonnollinen"