(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käskeä
B1
verbi B1 Quân sự, Quản lý

käskeä

/ˈkæskɛæ/
ra lệnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käskeä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Määrätä joku tekemään jotakin, osoittaen valtaa tai auktoriteettia.

Ý nghĩa của "käskeä" trong tiếng Việt

Ra lệnh cho ai đó làm gì đó một cách dứt khoát, thể hiện quyền lực hoặc thẩm quyền.

Câu ví dụ với "käskeä"

  • "Opettaja käski oppilaiden olla hiljaa."

    "Giáo viên ra lệnh cho học sinh im lặng."

  • "Pomo käski työntekijöiden tehdä ylitöitä."

    "Ông chủ ra lệnh cho nhân viên làm thêm giờ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käskeä"

Đồng nghĩa

määrätä (ra lệnh, chỉ thị) komentaa (chỉ huy, ra lệnh)

Trái nghĩa

Cách dùng "käskeä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'käskeä' mang sắc thái mạnh mẽ hơn so với 'pyytää' (yêu cầu) và thường được sử dụng khi người nói có quyền lực hoặc thẩm quyền để yêu cầu người khác thực hiện một hành động. Cần lưu ý đến ngữ cảnh sử dụng để tránh gây hiểu lầm là thô lỗ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "käskeä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: käskeä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) käsken
Minä käsken sinua siivoamaan huoneesi.
(Tôi ra lệnh cho bạn dọn dẹp phòng của bạn.)
sinä (bạn) käsket
Sinä käsket minua tekemään työtä.
(Bạn ra lệnh cho tôi làm việc.)
hän (anh/cô ấy) käskkee
Hän käskkee koiraa istumaan.
(Cô ấy ra lệnh cho con chó ngồi xuống.)
me (chúng tôi) käskemme
Me käskemme lapsia olemaan hiljaa.
(Chúng tôi ra lệnh cho bọn trẻ im lặng.)
te (các bạn) käskette
Te käskette meitä lopettamaan.
(Các bạn ra lệnh cho chúng tôi dừng lại.)
he (họ) käskevät
He käskevät kaikkia noudattamaan sääntöjä.
(Họ ra lệnh cho mọi người tuân thủ các quy tắc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Äitini käski minun siivota huoneeni eilen."

    "Mẹ tôi đã ra lệnh cho tôi dọn phòng ngày hôm qua."

  • "Opettaja käski meidän tehdä läksyt huolellisesti."

    "Giáo viên đã yêu cầu chúng tôi làm bài tập về nhà cẩn thận."

  • "Pomo käski häntä tulemaan aikaisin töihin joka päivä."

    "Ông chủ đã ra lệnh cho anh ta đến làm việc sớm mỗi ngày."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä käsken sinua siivoamaan huoneesi."

    "Tôi ra lệnh cho bạn dọn dẹp phòng của bạn."

  • "Hän käski meitä olemaan hiljaa."

    "Anh ấy/Cô ấy ra lệnh cho chúng tôi im lặng."

  • "Äiti käski lastaan syömään enemmän vihanneksia."

    "Mẹ ra lệnh cho con mình ăn nhiều rau hơn."