(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa liueta
B1
verbi B1 Hóa học, Đời sống hàng ngày

liueta

/ˈliu̯etɑ/
hòa tan
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "liueta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Muuttua nesteestä kaasuksi tai hävitä näkyvistä sekoittumalla johonkin muuhun aineeseen.

Ý nghĩa của "liueta" trong tiếng Việt

Hòa tan; tan ra; biến mất, chấm dứt.

Câu ví dụ với "liueta"

  • "Sokeri liukenee kahviin."

    "Đường hòa tan trong cà phê."

  • "Jää alkoi liueta auringossa."

    "Băng bắt đầu tan ra dưới ánh mặt trời."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liueta"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "liueta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'liueta' thường được dùng để chỉ sự hòa tan của chất rắn trong chất lỏng, hoặc sự biến mất của một cái gì đó do hòa lẫn vào một thứ khác. Cần phân biệt với 'sulaa' (tan chảy) khi nói về chất rắn chuyển sang trạng thái lỏng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "liueta"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: liueta

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) liuenen
Minä liuenen veteen.
(Tôi tan trong nước.)
sinä (bạn) liukenet
Sinä liukenet liian nopeasti.
(Bạn tan quá nhanh.)
hän (anh/cô ấy) liukenee
Hän liukenee ongelmiin.
(Anh ấy/Cô ấy tan vào những vấn đề.)
me (chúng tôi) liukenemme
Me liukenemme sumuun.
(Chúng tôi tan vào màn sương.)
te (các bạn) liukente
Te liukente vähitellen.
(Các bạn tan dần dần.)
he (họ) liukenevat
He liukenevat näkyvistä.
(Họ tan biến khỏi tầm mắt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jääkaapissa lumihiutaleet liukenevat nopeasti, jos sen ovi olisi auki."

    "Những bông tuyết trong tủ lạnh sẽ tan chảy nhanh chóng nếu cửa tủ lạnh mở."

  • "Jos lisäisin sokeria, se liukenisi kahviin nopeammin."

    "Nếu tôi thêm đường, nó sẽ hòa tan vào cà phê nhanh hơn."

  • "Hän sanoi, että suola liukenisi veteen, jos hän sekoittaisi sitä."

    "Cô ấy nói rằng muối sẽ tan trong nước nếu cô ấy khuấy nó."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Sokerin liukenemassa teehen kestää hetken."

    "Việc đường tan trong trà mất một lúc."

  • "Lumen liukeneminen alkaa, kun lämpötila nousee."

    "Tuyết bắt đầu tan khi nhiệt độ tăng."

  • "Liuetessaan suola muuttuu näkymättömäksi."

    "Khi tan ra, muối trở nên vô hình."