(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa loukkaavuus
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Tâm lý học, Ngôn ngữ học

loukkaavuus

/ˈlou̯kːɑːvuːs/
tính xúc phạm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "loukkaavuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla loukkaava; kyky tai taipumus loukata.

Ý nghĩa của "loukkaavuus" trong tiếng Việt

Tính chất gây xúc phạm, bực tức, hoặc khó chịu cho ai đó.

Câu ví dụ với "loukkaavuus"

  • "Hänen käytöksensä loukkaavuus oli ilmeistä kaikille."

    "Tính xúc phạm trong hành vi của anh ấy là hiển nhiên đối với tất cả mọi người."

  • "Puheen loukkaavuus riippuu usein kontekstista."

    "Tính xúc phạm của một bài phát biểu thường phụ thuộc vào ngữ cảnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "loukkaavuus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "loukkaavuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'loukkaavuus' thường được dùng để chỉ tính chất của một hành động, lời nói hoặc biểu hiện gây ra sự xúc phạm. Cần phân biệt với 'loukkaus' (sự xúc phạm, lời lăng mạ) là hành động cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "loukkaavuus"

Bảng chia từ (Declension) cho loukkaavuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít loukkaavuus
Hänen käytöksensä oli täynnä loukkaavuutta.
(Hành vi của anh ta đầy sự xúc phạm.)
Biến cách số ít loukkaavuutta
En ymmärrä loukkaavuutta hänen sanoissaan.
(Tôi không hiểu sự xúc phạm trong lời nói của anh ta.)
Sở hữu cách số ít loukkaavuuden
Loukkaavuuden raja ylittyi.
(Giới hạn của sự xúc phạm đã bị vượt qua.)
Nguyên thể số nhiều loukkaavuudet
Hänen puheensa sisälsivät monia loukkaavuuksia.
(Bài phát biểu của anh ta chứa nhiều điều xúc phạm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Olen herkkä loukkaavuudelle."

    "Tôi dễ bị tổn thương bởi sự xúc phạm."

  • "Hän on sokea oman käytöksensä loukkaavuudelle."

    "Anh ấy mù quáng trước sự xúc phạm trong hành vi của mình."

  • "Emme saa ummistaa silmiämme rasistisen puheen loukkaavuudelle."

    "Chúng ta không được nhắm mắt làm ngơ trước sự xúc phạm của lời nói phân biệt chủng tộc."

Biến cách Partitive
  • "En halua nähdä tässä käytöksessä loukkaavuutta."

    "Tôi không muốn thấy sự xúc phạm trong hành vi này."

  • "Hän ei ymmärtänyt loukkaavuutta siinä mitä sanoi."

    "Anh ấy không hiểu sự xúc phạm trong những gì mình nói."

  • "Tässä tilanteessa loukkaavuutta on vaikea välttää."

    "Trong tình huống này, rất khó tránh khỏi sự xúc phạm."