(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa omituinen
B1
adjektiivi B1 Tính cách/Hành vi

omituinen

/ˈomitui̯nen/
lập dị
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "omituinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka poikkeaa tavanomaisesta tai yleisestä; outo, erikoinen.

Ý nghĩa của "omituinen" trong tiếng Việt

Lập dị, khác thường, kỳ quái, có những hành vi hoặc quan điểm khác biệt so với số đông và thường được coi là hơi kỳ lạ.

Câu ví dụ với "omituinen"

  • "Hänellä on omituinen pukeutumistyyli."

    "Anh ấy có một phong cách ăn mặc lập dị."

  • "Tämä on omituinen tapaus."

    "Đây là một trường hợp kỳ lạ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omituinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

tavallinen (bình thường, thông thường) normaali (bình thường, đúng chuẩn)

Cách dùng "omituinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'omituinen' thường dùng để chỉ những người hoặc vật có vẻ kỳ lạ, khác thường so với những người hoặc vật khác. Sắc thái nghĩa mạnh hơn từ 'erikoinen' (đặc biệt, khác lạ) và có thể mang ý nghĩa tiêu cực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "omituinen"