omituinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "omituinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka poikkeaa tavanomaisesta tai yleisestä; outo, erikoinen.
Ý nghĩa của "omituinen" trong tiếng Việt
Lập dị, khác thường, kỳ quái, có những hành vi hoặc quan điểm khác biệt so với số đông và thường được coi là hơi kỳ lạ.
Câu ví dụ với "omituinen"
-
"Hänellä on omituinen pukeutumistyyli."
"Anh ấy có một phong cách ăn mặc lập dị."
-
"Tämä on omituinen tapaus."
"Đây là một trường hợp kỳ lạ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omituinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "omituinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'omituinen' thường dùng để chỉ những người hoặc vật có vẻ kỳ lạ, khác thường so với những người hoặc vật khác. Sắc thái nghĩa mạnh hơn từ 'erikoinen' (đặc biệt, khác lạ) và có thể mang ý nghĩa tiêu cực.