rentoutunut
Định nghĩa & Giải nghĩa "rentoutunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lepoasennossa tai makuulla, erityisesti mukavasti.
Ý nghĩa của "rentoutunut" trong tiếng Việt
Ở tư thế dựa lưng hoặc nằm xuống, đặc biệt là một cách thoải mái.
Câu ví dụ với "rentoutunut"
-
"Hän istui sohvalla rentoutuneena."
"Cô ấy ngồi trên ghế sofa một cách thoải mái."
-
"Olen rentoutunut lomani jälkeen."
"Tôi đã được thư giãn sau kỳ nghỉ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rentoutunut"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rentoutunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'rentoutunut' kuvaa tilaa, jossa joku on fyysisesti ja henkisesti rento. Se voi viitata sekä asennon että tunnetilan kuvaamiseen. Varo sekoittamasta sanaa 'rentoutua' (verbi) sanaan 'rentoutunut' (adjektiivi).