(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rentoutunut
B1
adjective B1 General

rentoutunut

/ˈrentou̯tunut/
dựa lưng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rentoutunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lepoasennossa tai makuulla, erityisesti mukavasti.

Ý nghĩa của "rentoutunut" trong tiếng Việt

Ở tư thế dựa lưng hoặc nằm xuống, đặc biệt là một cách thoải mái.

Câu ví dụ với "rentoutunut"

  • "Hän istui sohvalla rentoutuneena."

    "Cô ấy ngồi trên ghế sofa một cách thoải mái."

  • "Olen rentoutunut lomani jälkeen."

    "Tôi đã được thư giãn sau kỳ nghỉ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rentoutunut"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

jännitynyt (căng thẳng)

Cách dùng "rentoutunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'rentoutunut' kuvaa tilaa, jossa joku on fyysisesti ja henkisesti rento. Se voi viitata sekä asennon että tunnetilan kuvaamiseen. Varo sekoittamasta sanaa 'rentoutua' (verbi) sanaan 'rentoutunut' (adjektiivi).

Bảng chia từ (Taivutus) của "rentoutunut"