sepittää
Định nghĩa & Giải nghĩa "sepittää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
keksiä valheellinen tarina tai selitys
Ý nghĩa của "sepittää" trong tiếng Việt
Bịa đặt, dựng chuyện, tạo ra (cái gì đó) để lừa dối.
Câu ví dụ với "sepittää"
-
"Hän sepitti tarinan siitä, kuinka hän oli menettänyt rahansa."
"Anh ta bịa ra một câu chuyện về việc anh ta đã mất tiền như thế nào."
-
"Älä sepitä tekosyitä, vaan kerro totuus."
"Đừng bịa ra những lời bào chữa, mà hãy nói sự thật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sepittää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sepittää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sepittää' thường được dùng khi nói về việc tạo ra một câu chuyện hoặc lời giải thích sai sự thật để đánh lừa người khác. Cần phân biệt với 'valehdella' (nói dối) là hành động nói sai sự thật nói chung, còn 'sepittää' nhấn mạnh vào việc dựng lên một câu chuyện có cấu trúc.
Bảng chia từ (Taivutus) của "sepittää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: sepittää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | sepitän |
Minä sepitän tarinan.
(Tôi đang bịa một câu chuyện.)
|
| sinä (bạn) | sepität |
Sinä sepität aina tekosyitä.
(Bạn luôn bịa ra những lời bào chữa.)
|
| hän (anh/cô ấy) | sepittää |
Hän sepittää valheita.
(Anh ấy/Cô ấy đang bịa đặt những lời dối trá.)
|
| me (chúng tôi) | sepitämme |
Me sepitämme laulun.
(Chúng tôi đang sáng tác một bài hát.)
|
| te (các bạn) | sepitätte |
Te sepitätte selityksiä.
(Các bạn đang bịa ra những lời giải thích.)
|
| he (họ) | sepittävät |
He sepittävät huhuja.
(Họ đang thêu dệt tin đồn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän sepittäisi tarinan, jos hän olisi pulassa."
"Cô ấy sẽ bịa ra một câu chuyện nếu cô ấy gặp rắc rối."
-
"Minä sepittäisin tekosyyn, jos en haluaisi mennä sinne."
"Tôi sẽ bịa ra một lý do nếu tôi không muốn đến đó."
-
"He sepittäisivät uusia valheita, jos he saisivat mahdollisuuden."
"Họ sẽ bịa ra những lời nói dối mới nếu họ có cơ hội."
-
"Minä sepitän tarinan lapsille."
"Tôi bịa một câu chuyện cho bọn trẻ."
-
"Hän sepitti syyn myöhästymiselleen."
"Anh ấy/Cô ấy đã bịa ra lý do cho việc đến muộn của mình."
-
"Te sepitätte aina tekosyitä!"
"Các bạn luôn bịa ra những lời bào chữa!"