(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa valehdella
B1
verbi B1 Pháp luật/Đạo đức/Giao tiếp

valehdella

/ˈvɑlehdelːɑ/
nói dối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "valehdella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

puhua epätotta, antaa totuudesta poikkeava kuva

Ý nghĩa của "valehdella" trong tiếng Việt

Nói điều gì đó không đúng sự thật hoặc gây hiểu lầm; nói dối.

Câu ví dụ với "valehdella"

  • "Hän valehteli minulle."

    "Anh ấy đã nói dối tôi."

  • "Älä valehtele äidillesi!"

    "Đừng nói dối mẹ của con!"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valehdella"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "valehdella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'valehdella' là hành động nói dối. Nó thường được sử dụng khi ai đó cố ý nói điều không đúng sự thật. Hãy cẩn thận với các giới từ đi kèm khi sử dụng trong câu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "valehdella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: valehdella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) valehtelen
Minä valehtelen joskus äidilleni.
(Tôi thỉnh thoảng nói dối mẹ tôi.)
sinä (bạn) valehtelet
Sinä valehtelet usein.
(Bạn thường xuyên nói dối.)
hän (anh/cô ấy) valehtelee
Hän valehtelee aina, kun hän on peloissaan.
(Anh ấy/Cô ấy luôn nói dối khi sợ hãi.)
me (chúng tôi) valehtelemme
Me valehtelemme vain silloin, kun se on välttämätöntä.
(Chúng tôi chỉ nói dối khi điều đó là cần thiết.)
te (các bạn) valehtelette
Te valehtelette opettajalle.
(Các bạn đang nói dối giáo viên.)
he (họ) valehtelevat
He valehtelevat toisilleen.
(Họ đang nói dối lẫn nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä valehtelisin, jos sanoisin, että pidän siitä."

    "Tôi sẽ nói dối nếu tôi nói rằng tôi thích nó."

  • "Hän valehtelisi itselleen, jos hän uskoisi sen."

    "Cô ấy sẽ tự dối lòng nếu cô ấy tin điều đó."

  • "Jos olisin sinä, en valehtelisi hänelle."

    "Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không nói dối anh ấy."

Thể Mệnh lệnh
  • "Älä valehtele minulle!"

    "Đừng nói dối tôi!"

  • "Valehtele hänelle, että olet rikas."

    "Hãy nói dối cô ấy rằng bạn giàu có đi."

  • "Valehtelkaa vähemmän ja tehkää enemmän työtä!"

    "Hãy nói dối ít hơn và làm việc nhiều hơn!"

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän valehdellee minulle, jos hän sanoo pitävänsä tästä."

    "Anh ấy có lẽ đang nói dối tôi nếu anh ấy nói anh ấy thích điều này."

  • "Valehdellenetkö sinä poliisille?"

    "Có lẽ nào bạn đã nói dối cảnh sát?"

  • "He valehdellevat luultavasti saadakseen edun."

    "Họ có lẽ đang nói dối để đạt được lợi thế."