valehdella
Định nghĩa & Giải nghĩa "valehdella"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
puhua epätotta, antaa totuudesta poikkeava kuva
Ý nghĩa của "valehdella" trong tiếng Việt
Nói điều gì đó không đúng sự thật hoặc gây hiểu lầm; nói dối.
Câu ví dụ với "valehdella"
-
"Hän valehteli minulle."
"Anh ấy đã nói dối tôi."
-
"Älä valehtele äidillesi!"
"Đừng nói dối mẹ của con!"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valehdella"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "valehdella" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'valehdella' là hành động nói dối. Nó thường được sử dụng khi ai đó cố ý nói điều không đúng sự thật. Hãy cẩn thận với các giới từ đi kèm khi sử dụng trong câu.
Bảng chia từ (Taivutus) của "valehdella"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: valehdella
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | valehtelen |
Minä valehtelen joskus äidilleni.
(Tôi thỉnh thoảng nói dối mẹ tôi.)
|
| sinä (bạn) | valehtelet |
Sinä valehtelet usein.
(Bạn thường xuyên nói dối.)
|
| hän (anh/cô ấy) | valehtelee |
Hän valehtelee aina, kun hän on peloissaan.
(Anh ấy/Cô ấy luôn nói dối khi sợ hãi.)
|
| me (chúng tôi) | valehtelemme |
Me valehtelemme vain silloin, kun se on välttämätöntä.
(Chúng tôi chỉ nói dối khi điều đó là cần thiết.)
|
| te (các bạn) | valehtelette |
Te valehtelette opettajalle.
(Các bạn đang nói dối giáo viên.)
|
| he (họ) | valehtelevat |
He valehtelevat toisilleen.
(Họ đang nói dối lẫn nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä valehtelisin, jos sanoisin, että pidän siitä."
"Tôi sẽ nói dối nếu tôi nói rằng tôi thích nó."
-
"Hän valehtelisi itselleen, jos hän uskoisi sen."
"Cô ấy sẽ tự dối lòng nếu cô ấy tin điều đó."
-
"Jos olisin sinä, en valehtelisi hänelle."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không nói dối anh ấy."
-
"Älä valehtele minulle!"
"Đừng nói dối tôi!"
-
"Valehtele hänelle, että olet rikas."
"Hãy nói dối cô ấy rằng bạn giàu có đi."
-
"Valehtelkaa vähemmän ja tehkää enemmän työtä!"
"Hãy nói dối ít hơn và làm việc nhiều hơn!"
-
"Hän valehdellee minulle, jos hän sanoo pitävänsä tästä."
"Anh ấy có lẽ đang nói dối tôi nếu anh ấy nói anh ấy thích điều này."
-
"Valehdellenetkö sinä poliisille?"
"Có lẽ nào bạn đã nói dối cảnh sát?"
-
"He valehdellevat luultavasti saadakseen edun."
"Họ có lẽ đang nói dối để đạt được lợi thế."