(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tendenssi
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Hành vi học, Xã hội học

tendenssi

/ˈtendensːi/
khuynh hướng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tendenssi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suuntaus, pyrkimys, taipumus johonkin.

Ý nghĩa của "tendenssi" trong tiếng Việt

Xu hướng, khuynh hướng, sự thích thú hoặc mong muốn làm điều gì đó.

Câu ví dụ với "tendenssi"

  • "Yhteiskunnassa on havaittavissa selvä tendenssi kohti yksilöllisyyttä."

    "Trong xã hội có thể nhận thấy một khuynh hướng rõ ràng hướng tới chủ nghĩa cá nhân."

  • "Yrityksellä on tendenssi säästää kustannuksissa."

    "Công ty có xu hướng tiết kiệm chi phí."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tendenssi"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tendenssi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'tendenssi' viittaa yleensä selkeään suuntaukseen tai pyrkimykseen. Se on hieman muodollisempi kuin 'suuntaus'. Muita samankaltaisia sanoja ovat 'pyrkimys', 'taipumus' ja 'vire'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tendenssi"

Bảng chia từ (Declension) cho tendenssi:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tendenssi
Tässä on selvä tendenssi.
(Đây là một xu hướng rõ ràng.)
Biến cách số ít tendenssiä
Hän huomasi tendenssiä muutokseen.
(Anh ấy nhận thấy một xu hướng thay đổi.)
Sở hữu cách số ít tendenssin
Tendenssin vaikutus on merkittävä.
(Ảnh hưởng của xu hướng là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều tendenssit
Markkinoilla on monia tendenssit.
(Có nhiều xu hướng trên thị trường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän seurasi tilannetta huolestuneine tendensseineen."

    "Anh ấy theo dõi tình hình với những xu hướng đáng lo ngại đi kèm."

  • "Uusi laki hyväksyttiin sen epäselvine tendensseineen."

    "Luật mới đã được thông qua cùng với những khuynh hướng không rõ ràng của nó."

  • "Projektin etenemistä tarkastellaan myönteisine tendensseineen."

    "Tiến độ của dự án đang được xem xét cùng với những xu hướng tích cực của nó."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Ilmastonmuutos on selvä tendenssi nykymaailmassa."

    "Biến đổi khí hậu là một xu hướng rõ ràng trong thế giới hiện nay."

  • "Nuorten keskuudessa on havaittavissa tendenssi välttää uutisia."

    "Có thể nhận thấy một xu hướng tránh tin tức ở giới trẻ."

  • "Yrityksessä on tendenssi keskittyä lyhyen aikavälin voittoihin."

    "Có một xu hướng trong công ty là tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn."

Hậu tố sở hữu
  • "Hän on huolissaan työnantajansa tendenssistä vähentää henkilöstöä."

    "Anh ấy lo lắng về xu hướng của người sử dụng lao động của mình trong việc cắt giảm nhân sự."

  • "Minun tendenssini on aina ollut pyrkiä täydellisyyteen."

    "Xu hướng của tôi luôn là hướng tới sự hoàn hảo."

  • "Heidän tendenssinsä on välttää konflikteja hinnalla millä hyvänsä."

    "Xu hướng của họ là tránh xung đột bằng mọi giá."