(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa venyttää
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Thể thao, Y học, Kinh doanh

venyttää

/ˈʋenyˌtːæː/
kéo dài
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "venyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jostakin pidempi vetämällä

Ý nghĩa của "venyttää" trong tiếng Việt

Kéo dài hoặc làm giãn (cái gì đó) bằng cách kéo nó.

Câu ví dụ với "venyttää"

  • "Hän venytti kumilenkkiä."

    "Anh ấy kéo giãn sợi dây cao su."

  • "Voit venyttää taikinaa kaulimella."

    "Bạn có thể cán bột bằng cây cán bột."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "venyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "venyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'venyttää' vastaa merkitykseltään melko tarkasti vietnaminkielen sanaa 'kéo dài' silloin kun tarkoitetaan jonkin asian fyysistä pidentämistä. Huomaa myös kuvaannolliset käyttöyhteydet, kuten ajan venyttäminen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "venyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: venyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) venytän
Minä venytän lihaksiani ennen treeniä.
(Tôi kéo giãn cơ trước khi tập luyện.)
sinä (bạn) venytät
Sinä venytät taikinaa pizzan pohjaa varten.
(Bạn đang kéo dài bột để làm đế bánh pizza.)
hän (anh/cô ấy) venyttää
Hän venyttää aikaa tekemällä monta asiaa samanaikaisesti.
(Anh ấy/Cô ấy kéo dài thời gian bằng cách làm nhiều việc cùng một lúc.)
me (chúng tôi) venytämme
Me venytämme budjettiamme, jotta voimme matkustaa.
(Chúng tôi kéo dài ngân sách của mình để có thể đi du lịch.)
te (các bạn) venytätte
Te venytätte sanaa korostaaksenne sitä.
(Các bạn kéo dài từ để nhấn mạnh nó.)
he (họ) venyttävät
He venyttävät joustonsa äärimmilleen.
(Họ kéo giãn sự linh hoạt của họ đến giới hạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Venytä kumilenkki varovasti!"

    "Hãy kéo giãn sợi dây chun cẩn thận!"

  • "Älä venytä taikinaa liikaa, se repeää."

    "Đừng kéo bột quá nhiều, nó sẽ rách."

  • "Venytä itsesi ennen juoksua."

    "Hãy giãn cơ trước khi chạy."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "On tärkeää venyttäessä lämmitellä kunnolla."

    "Việc khởi động kỹ lưỡng là quan trọng khi giãn cơ."

  • "Venyttäessä lihaksia, tunnen oloni rennommaksi."

    "Khi kéo giãn cơ, tôi cảm thấy thoải mái hơn."

  • "Venyttäessä taikinaa, se muuttuu ohuemmaksi."

    "Khi nhào bột, nó trở nên mỏng hơn."