(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa viivästynyt
B1
adjective B1 General

viivästynyt

/'viːʋæstynyt/
bị trì hoãn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "viivästynyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on viivästynyt tai hidastunut.

Ý nghĩa của "viivästynyt" trong tiếng Việt

Bị trì hoãn hoặc làm chậm lại.

Câu ví dụ với "viivästynyt"

  • "Lento on viivästynyt huonon sään vuoksi."

    "Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu."

  • "Projekti on viivästynyt teknisten ongelmien vuoksi."

    "Dự án bị trì hoãn do các vấn đề kỹ thuật."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "viivästynyt"

Đồng nghĩa

myöhästynyt (bị muộn)

Trái nghĩa

Cách dùng "viivästynyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để mô tả các sự kiện, chuyến bay, dự án bị chậm trễ so với kế hoạch. Cần phân biệt với 'myöhäinen' (muộn), thường dùng để chỉ thời gian đến muộn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "viivästynyt"