abbondare
Định nghĩa & Giải nghĩa "abbondare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Essere presente in grande quantità, superare una certa misura.
Ý nghĩa của "abbondare" trong tiếng Việt
Có rất nhiều, chứa chan, đầy ắp một cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "abbondare"
-
"In questa regione abbondano i laghi."
"Ở vùng này có rất nhiều hồ."
-
"I suoi discorsi abbondano di citazioni letterarie."
"Những bài phát biểu của anh ấy có rất nhiều trích dẫn văn học."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "abbondare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "abbondare" & Ghi chú
Cách dùng "abbondare" đúng ngữ cảnh
Từ 'abbondare' thường được dùng để diễn tả sự phong phú, dồi dào của một cái gì đó. Nó có thể được dịch là 'có rất nhiều', 'dư dả', 'chứa chan'. Chú ý đến sự khác biệt sắc thái so với các từ đồng nghĩa khác.
Ngữ pháp & Chia từ "abbondare" (Grammatica)
Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)Chia động từ "abbondare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | abbondo |
Io abbondo di energia al mattino.
(Tôi tràn đầy năng lượng vào buổi sáng.)
|
| tu (bạn) | abbondi |
Tu abbondi di idee creative.
(Bạn có rất nhiều ý tưởng sáng tạo.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | abbonda |
La natura abbonda di bellezza in primavera.
(Thiên nhiên tràn ngập vẻ đẹp vào mùa xuân.)
|
| noi (chúng tôi) | abbondiamo |
Noi abbondiamo di cibo durante le feste.
(Chúng tôi có rất nhiều thức ăn trong các ngày lễ.)
|
| voi (các bạn) | abbondate |
Voi abbondate di entusiasmo nel vostro lavoro.
(Các bạn tràn đầy nhiệt huyết trong công việc của mình.)
|
| loro (họ) | abbondano |
Le risorse naturali abbondano in questa regione.
(Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú ở khu vực này.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, le opportunità di crescita professionale abbonderebbero."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, các cơ hội phát triển nghề nghiệp sẽ rất nhiều."
-
"In un mondo ideale, le risorse naturali abbonderebbero per tutti."
"Trong một thế giới lý tưởng, tài nguyên thiên nhiên sẽ dồi dào cho tất cả mọi người."
-
"Con più investimenti, i risultati positivi abbonderebbero in questo settore."
"Với nhiều đầu tư hơn, kết quả tích cực sẽ rất nhiều trong lĩnh vực này."
-
"Se piovesse abbondantemente, il raccolto sarebbe più ricco."
"Nếu mưa nhiều, vụ mùa sẽ bội thu hơn."
-
"Se avessi studiato di più, le risorse culturali abbonderebbero nella mia mente."
"Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, các nguồn lực văn hóa sẽ tràn ngập trong tâm trí tôi."
-
"Se l'acqua abbondasse, non ci sarebbero problemi di siccità."
"Nếu nước dồi dào, sẽ không có vấn đề hạn hán."
-
"In tempo di crisi, le critiche sono abbondate contro il governo."
"Trong thời kỳ khủng hoảng, những lời chỉ trích đã tràn ngập nhắm vào chính phủ."
-
"Durante la festa, le bevande sono abbondate per tutti gli invitati."
"Trong suốt bữa tiệc, đồ uống đã được cung cấp dư dả cho tất cả khách mời."
-
"Nei periodi di siccità, si spera che le piogge vengano abbondate dal cielo."
"Trong thời kỳ hạn hán, người ta hy vọng rằng những cơn mưa sẽ được trời ban cho dồi dào."
-
"Quando ero bambino, i dolci abbondavano sulla tavola durante le feste."
"Khi tôi còn bé, bánh kẹo tràn ngập trên bàn trong suốt các ngày lễ."
-
"L'anno scorso, le piogge sono abbondate causando diverse inondazioni nella regione."
"Năm ngoái, mưa lớn đã xảy ra gây ra nhiều trận lũ lụt trong khu vực."
-
"Mentre preparavo la cena, mi sono accorto che gli ingredienti per la salsa abbondavano."
"Trong khi tôi chuẩn bị bữa tối, tôi nhận thấy rằng các nguyên liệu cho nước sốt có rất nhiều."