(Vị trí top_banner)
Hình minh họa addormentarsi
A2
verbo A2 Chung

addormentarsi

/addormentarsi/
ngủ thiếp đi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "addormentarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Iniziare a dormire, cadere nel sonno.

Ý nghĩa của "addormentarsi" trong tiếng Việt

Bắt đầu ngủ, đi vào giấc ngủ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "addormentarsi"

  • "Mi sono addormentato sul divano."

    "Tôi đã ngủ thiếp đi trên ghế sofa."

  • "Il bambino si è addormentato subito dopo aver bevuto il latte."

    "Đứa bé ngủ thiếp đi ngay sau khi uống sữa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "addormentarsi"

Đồng nghĩa

assopirsi (ngủ gật, lim dim ngủ)

Trái nghĩa

Cách dùng "addormentarsi" & Ghi chú

Cách dùng "addormentarsi" đúng ngữ cảnh

Tương đương với 'ngủ thiếp đi'. Cần phân biệt với 'dormire' (ngủ) nói chung. 'Addormentarsi' nhấn mạnh quá trình bắt đầu giấc ngủ.

Ngữ pháp & Chia từ "addormentarsi" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "addormentarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi addormento
Io mi addormento facilmente quando sono stanco.
(Tôi dễ ngủ thiếp đi khi tôi mệt.)
tu (bạn) ti addormenti
Tu ti addormenti sempre durante i film.
(Bạn luôn ngủ thiếp đi trong khi xem phim.)
lui/lei (anh/cô ấy) si addormenta
Lei si addormenta leggendo un libro.
(Cô ấy ngủ thiếp đi khi đọc sách.)
noi (chúng tôi) ci addormentiamo
Noi ci addormentiamo tardi il sabato sera.
(Chúng tôi ngủ thiếp đi muộn vào tối thứ bảy.)
voi (các bạn) vi addormentate
Voi vi addormentate in classe?
(Các bạn có ngủ gật trong lớp không?)
loro (họ) si addormentano
Loro si addormentano subito dopo cena.
(Họ ngủ thiếp đi ngay sau bữa tối.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): addormentato
"Il bambino si è addormentato subito dopo la storia."
(Đứa bé đã ngủ thiếp đi ngay sau khi nghe xong câu chuyện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il bambino è stato addormentato dalla nonna con una dolce ninna nanna."

    "Đứa bé đã được bà ru ngủ bằng một bài hát ru ngọt ngào."

  • "Le ragazze sono state addormentate dal suono rilassante della pioggia."

    "Những cô gái đã bị ru ngủ bởi âm thanh thư giãn của mưa."

  • "Il paziente viene addormentato prima dell'operazione chirurgica."

    "Bệnh nhân được gây mê trước ca phẫu thuật."

Thì Hiện tại đơn
  • "Mi addormento sempre davanti alla televisione."

    "Tôi luôn ngủ gật trước tivi."

  • "Quando leggo un libro noioso, mi addormento subito."

    "Khi tôi đọc một cuốn sách nhàm chán, tôi ngủ thiếp đi ngay lập tức."

  • "Si addormenta ogni sera alla stessa ora."

    "Anh ấy/Cô ấy ngủ thiếp đi mỗi tối vào cùng một giờ."

Cách đặt câu hỏi
  • "Quando pensi che mi addormenterò?"

    "Bạn nghĩ khi nào thì tôi sẽ ngủ quên?"

  • "Perché ti sei addormentato durante il film?"

    "Tại sao bạn lại ngủ quên trong khi xem phim?"

  • "Come mai non riesci mai ad addormentarti subito?"

    "Tại sao bạn không bao giờ có thể ngủ thiếp đi ngay lập tức?"

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che si addormentasse durante il film, perché era molto stanco."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ ngủ quên trong suốt bộ phim, bởi vì anh ấy rất mệt mỏi."

  • "Era necessario che mi addormentassi presto, dato che dovevo alzarmi all'alba."

    "Cần thiết là tôi phải ngủ quên sớm, vì tôi phải thức dậy lúc bình minh."

  • "Speravo che non si addormentassero durante la lezione, ma era molto noiosa."

    "Tôi hy vọng rằng họ sẽ không ngủ quên trong suốt bài học, nhưng nó rất nhàm chán."