(Vị trí top_banner)
Hình minh họa affievolirsi
B2
verbo B2 Tổng quát

affievolirsi

/affjevoˈlirsi/
mờ dần
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "affievolirsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Diminuire gradualmente di intensità, forza o vigore.

Ý nghĩa của "affievolirsi" trong tiếng Việt

Dần dần biến mất hoặc trở nên yếu hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "affievolirsi"

  • "La luce della candela si affievolì fino a spegnersi."

    "Ánh sáng ngọn nến mờ dần rồi tắt hẳn."

  • "La sua voce si affievolì per la stanchezza."

    "Giọng cô ấy yếu dần vì mệt mỏi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "affievolirsi"

Đồng nghĩa

attenuarsi (giảm bớt, dịu đi) indebolirsi (trở nên yếu hơn)

Trái nghĩa

intensificarsi (tăng cường, mạnh lên) rafforzarsi (củng cố, tăng cường sức mạnh)

Cách dùng "affievolirsi" & Ghi chú

Cách dùng "affievolirsi" đúng ngữ cảnh

Từ 'affievolirsi' thường được dùng để diễn tả sự suy yếu dần của ánh sáng, âm thanh, cảm xúc, hoặc sức mạnh. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa thông thường. Cần phân biệt với 'svanire' (biến mất hoàn toàn).

Ngữ pháp & Chia từ "affievolirsi" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "affievolirsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi affievolisco
Io mi affievolisco quando non dormo abbastanza.
(Tôi trở nên yếu ớt khi không ngủ đủ giấc.)
tu (bạn) ti affievolisci
Tu ti affievolisci se non mangi regolarmente.
(Bạn trở nên yếu ớt nếu bạn không ăn uống đều đặn.)
lui/lei (anh/cô ấy) si affievolisce
La sua voce si affievolisce quando è stanca.
(Giọng nói của cô ấy trở nên yếu ớt khi cô ấy mệt mỏi.)
noi (chúng tôi) ci affievoliamo
Noi ci affievoliamo con il passare degli anni.
(Chúng tôi trở nên yếu ớt hơn theo năm tháng.)
voi (các bạn) vi affievolite
Voi vi affievolite se non fate esercizio fisico.
(Các bạn trở nên yếu ớt nếu không tập thể dục.)
loro (họ) si affievoliscono
Le loro speranze si affievoliscono con ogni giorno che passa.
(Hy vọng của họ mờ dần theo từng ngày trôi qua.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): affievolito
"Il suo entusiasmo si è affievolito nel tempo."
(Sự nhiệt tình của anh ấy đã suy giảm theo thời gian.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se non ci allenassimo regolarmente, la nostra forza fisica si affievolirebbe."

    "Nếu chúng ta không luyện tập thường xuyên, sức mạnh thể chất của chúng ta sẽ suy yếu dần."

  • "Credo che, con il passare del tempo, la passione per questo lavoro si affievolirebbe se non trovassi nuovi stimoli."

    "Tôi tin rằng, theo thời gian, niềm đam mê với công việc này sẽ suy yếu dần nếu tôi không tìm thấy những động lực mới."

  • "Se non ricevessi il suo supporto, la mia determinazione ad andare avanti si affievolirebbe rapidamente."

    "Nếu tôi không nhận được sự hỗ trợ của anh ấy, quyết tâm tiếp tục của tôi sẽ nhanh chóng suy yếu."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Affievolisciti, anima mia, di fronte alla bellezza eterna!"

    "Hỡi tâm hồn ta, hãy suy yếu dần trước vẻ đẹp vĩnh cửu!"

  • "Non affievolirti, fiamma della speranza, nel cuore degli oppressi!"

    "Đừng suy yếu dần, ngọn lửa hy vọng, trong trái tim của những người bị áp bức!"

  • "Affievoliamoci nel ricordo, lasciando che il presente ci avvolga."

    "Hãy để chúng ta suy yếu dần trong ký ức, để hiện tại bao bọc lấy chúng ta."

Thì Quá khứ xa
  • "La sua passione per la musica si affievolì dopo la perdita del suo strumento."

    "Niềm đam mê âm nhạc của anh ấy đã suy yếu dần sau khi mất nhạc cụ."

  • "La speranza di ritrovarli si affievolì col passare degli anni."

    "Hy vọng tìm thấy họ đã lụi tàn dần theo năm tháng."

  • "L'eco delle loro voci si affievolì nella valle silenziosa."

    "Tiếng vọng từ giọng nói của họ đã tắt dần trong thung lũng im lặng."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La sua determinazione si è affievolita a causa delle continue difficoltà."

    "Sự quyết tâm của anh ấy đã bị suy yếu do những khó khăn liên tục."

  • "Le speranze dei rifugiati si sono affievolite con il passare del tempo, senza ricevere aiuti."

    "Hy vọng của những người tị nạn đã suy yếu dần theo thời gian mà không nhận được sự giúp đỡ nào."

  • "La luce della candela si è affievolita ed è stata spenta dal vento."

    "Ánh sáng của ngọn nến đã yếu đi và bị gió thổi tắt."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In montagna, si affievolisce la luce del sole al tramonto."

    "Ở trên núi, ánh sáng mặt trời dần suy yếu khi hoàng hôn."

  • "Con il passare degli anni, si affievoliscono i ricordi dell'infanzia."

    "Cùng với thời gian trôi qua, những kỷ niệm thời thơ ấu dần phai nhạt."

  • "Si affievolisce la speranza di trovare una soluzione rapida al problema."

    "Hy vọng tìm ra một giải pháp nhanh chóng cho vấn đề đang dần tắt lịm."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che la sua passione per la musica si affievolisca con il tempo."

    "Tôi nghi ngờ rằng niềm đam mê âm nhạc của anh ấy sẽ suy yếu theo thời gian."

  • "È importante che tu non ti affievolisca di fronte alle difficoltà."

    "Điều quan trọng là bạn không được nản lòng khi đối mặt với khó khăn."

  • "Nonostante tutto, è possibile che la speranza si affievolisca."

    "Mặc dù vậy, có khả năng là hy vọng sẽ lụi tàn."