aggiungere
Định nghĩa & Giải nghĩa "aggiungere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Unire, congiungere, accrescere qualcosa ad altro.
Ý nghĩa của "aggiungere" trong tiếng Việt
Thêm cái gì đó vào như một phần đính kèm hoặc bổ sung.
Câu ví dụ tiếng Ý với "aggiungere"
-
"Ho aggiunto un po' di sale alla zuppa."
"Tôi đã thêm một chút muối vào súp."
-
"Puoi aggiungere il tuo nome alla lista."
"Bạn có thể thêm tên của bạn vào danh sách."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "aggiungere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "aggiungere" & Ghi chú
Cách dùng "aggiungere" đúng ngữ cảnh
Từ 'aggiungere' thường được dùng khi thêm một vật, thông tin hoặc phẩm chất vào một cái gì đó khác. Nó tương đương với 'thêm vào' trong tiếng Việt, nhưng cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để chọn từ phù hợp nhất (ví dụ, 'unire' mang nghĩa 'kết hợp' mạnh hơn).
Ngữ pháp & Chia từ "aggiungere" (Grammatica)
Nhóm: (-ere)Chia động từ "aggiungere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | aggiungo |
Io aggiungo sempre un po' di parmigiano alla pasta.
(Tôi luôn thêm một chút phô mai Parmesan vào mì ống.)
|
| tu (bạn) | aggiungi |
Tu aggiungi sempre troppo zucchero al caffè.
(Bạn luôn thêm quá nhiều đường vào cà phê.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | aggiunge |
Lei aggiunge un commento utile alla discussione.
(Cô ấy thêm một bình luận hữu ích vào cuộc thảo luận.)
|
| noi (chúng tôi) | aggiungiamo |
Noi aggiungiamo nuove funzionalità al software ogni mese.
(Chúng tôi thêm các tính năng mới vào phần mềm mỗi tháng.)
|
| voi (các bạn) | aggiungete |
Voi aggiungete sempre valore al nostro team.
(Các bạn luôn thêm giá trị cho nhóm của chúng tôi.)
|
| loro (họ) | aggiungono |
Loro aggiungono sempre un tocco personale ai loro progetti.
(Họ luôn thêm một dấu ấn cá nhân vào các dự án của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho aggiunto un po' di sale alla zuppa."
"Tôi đã thêm một chút muối vào súp."
-
"Maria ha aggiunto una nuova funzionalità al programma."
"Maria đã thêm một tính năng mới vào chương trình."
-
"Abbiamo aggiunto altre sedie per gli ospiti."
"Chúng tôi đã thêm nhiều ghế hơn cho khách."
-
"Ho aggiunto un po' di sale alla zuppa."
"Tôi đã thêm một chút muối vào súp."
-
"Maria ha aggiunto delle foto al suo album."
"Maria đã thêm một vài bức ảnh vào album của cô ấy."
-
"Sono state aggiunte nuove funzionalità al programma."
"Các tính năng mới đã được thêm vào chương trình."
-
"Domani aggiungerò un po' di sale alla zuppa."
"Ngày mai tôi sẽ thêm một chút muối vào súp."
-
"Aggiungerai il tuo nome alla lista dei partecipanti?"
"Bạn sẽ thêm tên của bạn vào danh sách những người tham gia chứ?"
-
"L'azienda aggiungerà nuove funzionalità al software nel prossimo aggiornamento."
"Công ty sẽ thêm các tính năng mới vào phần mềm trong bản cập nhật tiếp theo."
-
"Ieri, mentre preparavo la torta, ho aggiunto un po' di cioccolato per renderla più gustosa."
"Hôm qua, trong khi tôi đang chuẩn bị bánh, tôi đã thêm một ít sô cô la để làm cho nó ngon hơn."
-
"Quando ero piccolo, ogni volta che mia nonna cucinava la pasta, aggiungeva sempre un pizzico di sale in più."
"Khi tôi còn nhỏ, mỗi khi bà tôi nấu mì, bà luôn thêm một nhúm muối."
-
"Quest'anno, abbiamo aggiunto nuove funzionalità al nostro software, il che ha migliorato l'esperienza utente."
"Năm nay, chúng tôi đã thêm các tính năng mới vào phần mềm của mình, điều này đã cải thiện trải nghiệm người dùng."
-
"Dubito che tu possa aggiungere altro valore a questo progetto."
"Tôi nghi ngờ rằng bạn có thể thêm giá trị nào khác vào dự án này."
-
"È necessario che noi aggiungiamo un po' di sale alla zuppa."
"Chúng ta cần thêm một chút muối vào súp."
-
"Non credo che loro vogliano aggiungere altre persone alla squadra."
"Tôi không nghĩ rằng họ muốn thêm người khác vào đội."