unire
Định nghĩa & Giải nghĩa "unire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Congiungere, collegare insieme due o più elementi in modo da formare un'unità.
Ý nghĩa của "unire" trong tiếng Việt
Ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn của động từ 'unite'.
Câu ví dụ tiếng Ý với "unire"
-
"Dobbiamo unire le nostre forze per superare questa crisi."
"Chúng ta phải kết hợp sức mạnh của mình để vượt qua cuộc khủng hoảng này."
-
"L'azienda si è unita con un'altra per espandere il proprio mercato."
"Công ty đã kết hợp với một công ty khác để mở rộng thị trường của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "unire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "unire" & Ghi chú
Cách dùng "unire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'unire' có nghĩa là kết hợp, liên kết hai hoặc nhiều đối tượng lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất. Khác với 'combinare' mang ý nghĩa sắp xếp, phối hợp các yếu tố khác nhau.
Ngữ pháp & Chia từ "unire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "unire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | unisco |
Io unisco i puntini per vedere il quadro completo.
(Tôi nối các dấu chấm để thấy bức tranh toàn cảnh.)
|
| tu (bạn) | unisci |
Tu unisci i tuoi talenti con gli altri per creare qualcosa di meraviglioso.
(Bạn kết hợp tài năng của mình với những người khác để tạo ra điều gì đó tuyệt vời.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | unisce |
Lui unisce la teoria alla pratica.
(Anh ấy kết hợp lý thuyết với thực hành.)
|
| noi (chúng tôi) | uniamo |
Noi uniamo le nostre voci per un futuro migliore.
(Chúng tôi cùng nhau cất tiếng vì một tương lai tốt đẹp hơn.)
|
| voi (các bạn) | unite |
Voi unite le energie per raggiungere l'obiettivo.
(Các bạn hợp lực để đạt được mục tiêu.)
|
| loro (họ) | uniscono |
Loro uniscono i popoli attraverso la cultura.
(Họ kết nối các dân tộc thông qua văn hóa.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se potessimo unire le nostre forze, raggiungeremmo risultati migliori."
"Nếu chúng ta có thể hợp nhất lực lượng của mình, chúng ta sẽ đạt được kết quả tốt hơn."
-
"Se tu unissi i puntini, vedresti chiaramente la forma che si crea."
"Nếu bạn nối các chấm lại với nhau, bạn sẽ thấy rõ hình dạng được tạo ra."
-
"Se avessimo saputo come unire questi due elementi, avremmo risolto il problema prima."
"Nếu chúng tôi biết cách kết hợp hai yếu tố này, chúng tôi đã giải quyết vấn đề sớm hơn."
-
"Un domani, uniremo le nostre forze per un futuro migliore."
"Vào một ngày mai, chúng ta sẽ hợp nhất sức mạnh của mình cho một tương lai tốt đẹp hơn."
-
"Il governo unirà le regioni del nord con quelle del sud tramite una nuova autostrada."
"Chính phủ sẽ kết nối các vùng phía bắc với các vùng phía nam thông qua một đường cao tốc mới."
-
"Sono sicuro che l'amore unirà i loro cuori per sempre."
"Tôi chắc chắn rằng tình yêu sẽ gắn kết trái tim họ mãi mãi."
-
"Ieri, ho unito tutti i documenti per completare la pratica."
"Hôm qua, tôi đã hợp nhất tất cả các tài liệu để hoàn thành thủ tục."
-
"Abbiamo unito le nostre forze per superare le difficoltà."
"Chúng tôi đã hợp sức để vượt qua khó khăn."
-
"Maria ha unito i due fili per riparare il tessuto."
"Maria đã nối hai sợi chỉ để sửa chữa tấm vải."
-
"Quando ero piccolo, mio nonno univa sempre i pezzi di legno per costruire giocattoli, ma una volta ha unito i pezzi sbagliati e il giocattolo si è rotto."
"Khi tôi còn nhỏ, ông tôi luôn ghép các mảnh gỗ lại với nhau để làm đồ chơi, nhưng có một lần ông đã ghép sai các mảnh và đồ chơi bị hỏng."
-
"Mentre univo i fili colorati per fare un braccialetto, ho sentito un forte rumore e ho lasciato cadere tutto."
"Trong khi tôi đang nối các sợi chỉ màu lại để làm một chiếc vòng tay, tôi nghe thấy một tiếng động lớn và tôi đã làm rơi mọi thứ."
-
"Ieri, ho unito le forze con i miei amici per finire il progetto, anche se prima preferivamo lavorare da soli."
"Hôm qua, tôi đã hợp lực với bạn bè để hoàn thành dự án, mặc dù trước đó chúng tôi thích làm việc một mình hơn."