alleggerire
Định nghĩa & Giải nghĩa "alleggerire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere meno pesante, gravoso o difficile; diminuire un peso, una difficoltà, una pena.
Ý nghĩa của "alleggerire" trong tiếng Việt
Làm cho điều gì đó bớt khó chịu, khó khăn hoặc đáng lo ngại hơn; giảm bớt gánh nặng cho ai đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "alleggerire"
-
"Alleggerire le tasse per le imprese."
"Giảm bớt thuế cho các doanh nghiệp."
-
"Ho cercato di alleggerire il suo dolore con parole di conforto."
"Tôi đã cố gắng làm dịu nỗi đau của anh ấy bằng những lời an ủi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "alleggerire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "alleggerire" & Ghi chú
Cách dùng "alleggerire" đúng ngữ cảnh
Từ 'alleggerire' có nghĩa là làm cho nhẹ hơn, giảm bớt gánh nặng về cả nghĩa đen và nghĩa bóng. Nó có thể được sử dụng để chỉ việc giảm bớt gánh nặng tài chính, trách nhiệm hoặc cảm xúc cho ai đó. Cần phân biệt với các từ như 'ridurre' (giảm) hay 'diminuire' (làm nhỏ đi) vì 'alleggerire' mang ý nghĩa cụ thể hơn về việc làm nhẹ gánh nặng.
Ngữ pháp & Chia từ "alleggerire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "alleggerire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | alleggerisco |
Io alleggerisco la mia borsa togliendo i libri pesanti.
(Tôi làm nhẹ túi của mình bằng cách bỏ những cuốn sách nặng.)
|
| tu (bạn) | alleggerisci |
Tu alleggerisci la tensione con una battuta.
(Bạn làm giảm căng thẳng bằng một câu nói đùa.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | alleggerisce |
Lei alleggerisce l'atmosfera con il suo sorriso.
(Cô ấy làm nhẹ bầu không khí bằng nụ cười của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | alleggeriamo |
Noi alleggeriamo il lavoro dividendoci i compiti.
(Chúng tôi làm nhẹ công việc bằng cách chia nhau các nhiệm vụ.)
|
| voi (các bạn) | alleggerite |
Voi alleggerite il conto dividendo la spesa.
(Các bạn làm nhẹ hóa đơn bằng cách chia tiền.)
|
| loro (họ) | alleggeriscono |
Loro alleggeriscono il traffico usando le biciclette.
(Họ làm giảm lưu lượng giao thông bằng cách sử dụng xe đạp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho alleggerito il mio zaino togliendo i libri pesanti."
"Tôi đã làm nhẹ ba lô của mình bằng cách bỏ những cuốn sách nặng ra."
-
"È stato alleggerito il carico di lavoro del team grazie all'assunzione di nuovi membri."
"Khối lượng công việc của nhóm đã được giảm bớt nhờ việc tuyển dụng các thành viên mới."
-
"Speravo di alleggerire la sua tristezza con una parola gentile."
"Tôi hy vọng sẽ làm dịu nỗi buồn của cô ấy bằng một lời nói tử tế."
-
"Alleggerisci il tuo zaino prima di partire per l'escursione!"
"Hãy làm nhẹ ba lô của bạn trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài!"
-
"Alleggeriamo le nostre preoccupazioni parlando con gli amici."
"Chúng ta hãy làm nhẹ bớt những lo lắng của mình bằng cách nói chuyện với bạn bè."
-
"Alleggerite il carico fiscale per favorire la crescita economica!"
"Hãy giảm bớt gánh nặng thuế để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế!"
-
"Io alleggerisco la mia borsa togliendo i libri pesanti."
"Tôi làm nhẹ túi của mình bằng cách lấy những cuốn sách nặng ra."
-
"Ogni tanto, tu alleggerisci la tensione con una battuta."
"Thỉnh thoảng, bạn làm giảm căng thẳng bằng một câu nói đùa."
-
"Il governo alleggerisce le tasse per aiutare l'economia."
"Chính phủ giảm thuế để giúp đỡ nền kinh tế."
-
"Come possiamo alleggerire il carico di lavoro per il team?"
"Làm thế nào chúng ta có thể giảm bớt gánh nặng công việc cho nhóm?"
-
"Chi ha suggerito di alleggerire il programma del corso?"
"Ai đã đề xuất giảm tải chương trình học?"
-
"Perché dovremmo alleggerire le restrizioni sui viaggi?"
"Tại sao chúng ta nên nới lỏng các hạn chế đi lại?"
-
"Il tuo sorriso può alleggerire la mia giornata."
"Nụ cười của bạn có thể làm nhẹ đi một ngày của tôi."
-
"Non possiamo alleggerire il carico di lavoro senza aiuto."
"Chúng ta không thể giảm bớt khối lượng công việc nếu không có sự giúp đỡ."
-
"Sperava di alleggerire la sua coscienza confessando il suo errore."
"Anh ấy hy vọng sẽ xoa dịu lương tâm của mình bằng cách thú nhận sai lầm."