andare d'accordo
Định nghĩa & Giải nghĩa "andare d'accordo"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Avere una buona relazione con qualcuno, essere in armonia.
Ý nghĩa của "andare d'accordo" trong tiếng Việt
Có mối quan hệ tốt với ai đó, hòa hợp với ai đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "andare d'accordo"
-
"Io e mio fratello andiamo molto d'accordo."
"Tôi và anh trai tôi rất hòa hợp."
-
"È importante andare d'accordo con i colleghi di lavoro."
"Điều quan trọng là hòa hợp với đồng nghiệp."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "andare d'accordo"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "andare d'accordo" & Ghi chú
Cách dùng "andare d'accordo" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này có nghĩa là 'hòa hợp' hoặc 'có mối quan hệ tốt' với ai đó. Nó thường được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa người với người, nhưng cũng có thể được sử dụng để mô tả sự hòa hợp giữa các ý tưởng hoặc các yếu tố khác.
Ngữ pháp & Chia từ "andare d'accordo" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "andare d'accordo" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | vado d'accordo |
Io vado d'accordo con tutti i miei colleghi.
(Tôi hòa hợp với tất cả đồng nghiệp của mình.)
|
| tu (bạn) | vai d'accordo |
Tu vai d'accordo con tua sorella?
(Bạn có hòa hợp với chị gái của bạn không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | va d'accordo |
Lei va d'accordo con i suoi vicini di casa.
(Cô ấy hòa hợp với những người hàng xóm của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | andiamo d'accordo |
Noi andiamo d'accordo su quasi tutto.
(Chúng tôi hòa hợp với nhau hầu hết mọi thứ.)
|
| voi (các bạn) | andate d'accordo |
Voi andate d'accordo con il nuovo capo?
(Các bạn có hòa hợp với sếp mới không?)
|
| loro (họ) | vanno d'accordo |
Loro vanno d'accordo nonostante le differenze di opinione.
(Họ hòa hợp với nhau mặc dù có sự khác biệt về quan điểm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Io e mio fratello siamo sempre andati d'accordo, fin da bambini."
"Tôi và anh trai tôi luôn hòa thuận với nhau, từ khi còn nhỏ."
-
"Non sono mai andata d'accordo con la mia vicina di casa, è troppo rumorosa."
"Tôi chưa bao giờ hòa thuận với người hàng xóm của mình, cô ấy quá ồn ào."
-
"Siete andati d'accordo con i vostri nuovi colleghi durante il viaggio di lavoro?"
"Các bạn có hòa thuận với những đồng nghiệp mới trong chuyến công tác không?"
-
"Io e mia sorella siamo sempre andate d'accordo, fin da piccole."
"Tôi và chị gái tôi luôn hòa thuận với nhau, từ khi còn nhỏ."
-
"Loro non sono mai andati d'accordo a causa delle loro differenze di opinione."
"Họ chưa bao giờ hòa thuận với nhau vì sự khác biệt trong quan điểm."
-
"Siamo andati d'accordo subito dopo esserci conosciuti, come se ci conoscessimo da sempre."
"Chúng tôi đã hòa thuận ngay sau khi gặp nhau, như thể chúng tôi đã biết nhau từ rất lâu rồi."
-
"Stiamo andando d'accordo con i nostri nuovi vicini."
"Chúng tôi đang hòa hợp với những người hàng xóm mới của mình."
-
"Marco e Luca stanno andando d'accordo nonostante le loro differenze."
"Marco và Luca đang hòa hợp mặc dù có những khác biệt giữa họ."
-
"La squadra sta andando d'accordo e sta ottenendo ottimi risultati."
"Đội đang hòa hợp và đạt được những kết quả tuyệt vời."
-
"Quando ero piccolo, andavo molto d'accordo con mio fratello; poi, abbiamo avuto un litigio e non siamo andati d'accordo per un po'."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi rất hòa hợp với anh trai mình; sau đó, chúng tôi đã cãi nhau và không hòa hợp trong một thời gian."
-
"Mentre frequentavo l'università, andavo d'accordo con tutti i miei coinquilini, ma l'anno scorso non sono andato d'accordo con la nuova arrivata."
"Khi tôi còn học đại học, tôi rất hòa hợp với tất cả bạn cùng phòng, nhưng năm ngoái tôi đã không hòa hợp với người mới đến."
-
"Da bambino, andavamo sempre d'accordo e giocavamo insieme, ma quest'estate non siamo andati molto d'accordo perché eravamo cresciuti."
"Khi còn bé, chúng tôi luôn hòa hợp và chơi cùng nhau, nhưng mùa hè này chúng tôi đã không hòa hợp lắm vì chúng tôi đã lớn."
-
"Io e mia sorella andiamo molto d'accordo."
"Tôi và chị gái tôi rất hòa hợp với nhau."
-
"Non capisco perché loro non vanno d'accordo."
"Tôi không hiểu tại sao họ lại không hòa hợp với nhau."
-
"Marta e Luca vanno d'accordo fin da bambini."
"Marta và Luca đã hòa hợp với nhau từ khi còn nhỏ."
-
"Come mai non andate d'accordo con i vostri vicini?"
"Tại sao các bạn lại không hòa thuận với những người hàng xóm của mình?"
-
"Con chi pensi che dovrei andare d'accordo per avere successo in questo lavoro?"
"Bạn nghĩ tôi nên hòa thuận với ai để thành công trong công việc này?"
-
"Secondo te, perché è così difficile andare d'accordo con lui?"
"Theo bạn, tại sao lại khó hòa thuận với anh ấy như vậy?"
-
"Dubito che loro vadano d'accordo dopo la discussione."
"Tôi nghi ngờ rằng họ có thể hòa thuận sau cuộc tranh cãi."
-
"È importante che tu vada d'accordo con i tuoi colleghi."
"Điều quan trọng là bạn hòa thuận với đồng nghiệp của mình."
-
"Non credo che noi andiamo d'accordo su questo punto."
"Tôi không nghĩ rằng chúng ta đồng ý với nhau về điểm này."