arare
Định nghĩa & Giải nghĩa "arare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Lavorare la terra con l'aratro per prepararla alla semina.
Ý nghĩa của "arare" trong tiếng Việt
Hành động cày xới đất bằng lưỡi cày, đặc biệt là trước khi gieo trồng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "arare"
-
"Il contadino sta arando il campo per prepararlo alla semina."
"Người nông dân đang cày ruộng để chuẩn bị cho việc gieo hạt."
-
"Arano la terra con un trattore moderno."
"Họ đang cày đất bằng máy kéo hiện đại."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "arare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "arare" & Ghi chú
Cách dùng "arare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'đang cày' mang ý nghĩa là hành động đang diễn ra của việc dùng lưỡi cày xới đất. 'Arare' trong tiếng Ý cũng có nghĩa tương tự, nhưng cần lưu ý về cách chia động từ theo thì và ngôi.
Ngữ pháp & Chia từ "arare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "arare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | aro |
Io aro il campo ogni primavera.
(Tôi cày ruộng mỗi mùa xuân.)
|
| tu (bạn) | ari |
Tu ari il giardino con cura.
(Bạn cày khu vườn một cách cẩn thận.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ara |
Lui ara la terra per seminare.
(Anh ấy cày đất để gieo hạt.)
|
| noi (chúng tôi) | ariamo |
Noi ariamo il terreno insieme.
(Chúng tôi cùng nhau cày đất.)
|
| voi (các bạn) | arate |
Voi arate il campo velocemente.
(Các bạn cày ruộng rất nhanh.)
|
| loro (họ) | arano |
Loro arano i campi tutto il giorno.
(Họ cày ruộng cả ngày.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mio nonno ha arato il campo tutto il giorno."
"Ông tôi đã cày ruộng cả ngày."
-
"Quest'anno, a causa della siccità, non abbiamo potuto arare i campi."
"Năm nay, do hạn hán, chúng tôi không thể cày ruộng."
-
"Dopo aver arato, seminarono il grano."
"Sau khi cày xong, họ gieo lúa mì."
-
"Domani, il contadino arerà il campo per prepararlo alla semina del grano."
"Ngày mai, người nông dân sẽ cày ruộng để chuẩn bị gieo lúa mì."
-
"Quando avremo finito di studiare, areremo il giardino per piantare i fiori."
"Khi chúng ta học xong, chúng ta sẽ cày vườn để trồng hoa."
-
"Se pioverà, non arerò la terra, perché sarà troppo bagnata."
"Nếu trời mưa, tôi sẽ không cày đất, vì nó sẽ quá ướt."
-
"Da bambino, mio nonno arava i campi con un vecchio trattore."
"Khi còn bé, ông tôi cày ruộng bằng một chiếc máy kéo cũ."
-
"Quando vivevo in campagna, ogni mattina aravo l'orto prima di andare a scuola."
"Khi tôi sống ở nông thôn, mỗi sáng tôi cày vườn trước khi đi học."
-
"Mentre il sole tramontava, gli agricoltori aravano lentamente i loro terreni."
"Trong khi mặt trời lặn, những người nông dân chậm rãi cày đất của họ."
-
"Quando inizierete ad arare il campo?"
"Khi nào các bạn sẽ bắt đầu cày ruộng?"
-
"Chi deve arare questa parte di terreno?"
"Ai phải cày phần đất này?"
-
"Perché non hai ancora arato il giardino?"
"Tại sao bạn vẫn chưa cày vườn?"
-
"Pensavo che fosse necessario che tu arassi il campo prima che piovesse."
"Tôi nghĩ rằng cần thiết là bạn cày ruộng trước khi trời mưa."
-
"Sarebbe stato meglio se avessi arato il giardino la settimana scorsa."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn đã cày khu vườn vào tuần trước."
-
"Dubitavo che loro arassero la terra in tempo per la semina."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ cày đất kịp thời cho việc gieo hạt."