(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arrabattarsi
B2
verbo B2 Chung

arrabattarsi

/arrabatˈtar.si/
vật lộn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arrabattarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Adoperarsi con energia e ingegno per superare difficoltà o raggiungere un obiettivo.

Ý nghĩa của "arrabattarsi" trong tiếng Việt

Trải qua khó khăn và nỗ lực rất lớn để làm điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "arrabattarsi"

  • "Mi sono dovuto arrabattare per trovare un lavoro."

    "Tôi đã phải vật lộn để tìm một công việc."

  • "Si è arrabattato tutta la vita per dare un futuro migliore ai suoi figli."

    "Ông ấy đã vật lộn cả đời để mang lại một tương lai tốt đẹp hơn cho các con."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "arrabattarsi"

Đồng nghĩa

darsi da fare (cố gắng, nỗ lực) ingegnarsi (suy nghĩ tìm tòi)

Trái nghĩa

Cách dùng "arrabattarsi" & Ghi chú

Cách dùng "arrabattarsi" đúng ngữ cảnh

Diễn tả sự cố gắng, vật lộn để vượt qua khó khăn hoặc đạt được mục tiêu. Thường mang ý nghĩa nỗ lực lớn, đôi khi có chút vất vả, chật vật.

Ngữ pháp & Chia từ "arrabattarsi" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "arrabattarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi arrabatto
Io mi arrabatto per finire il lavoro in tempo.
(Tôi đang cố gắng hết sức để hoàn thành công việc đúng thời hạn.)
tu (bạn) ti arrabatti
Tu ti arrabatti sempre per ottenere ciò che vuoi.
(Bạn luôn cố gắng hết mình để đạt được những gì bạn muốn.)
lui/lei (anh/cô ấy) si arrabatta
Lei si arrabatta per sbarcare il lunario.
(Cô ấy đang изо hết sức để kiếm sống.)
noi (chúng tôi) ci arrabattiamo
Noi ci arrabattiamo per superare le difficoltà.
(Chúng tôi đang cố gắng hết mình để vượt qua khó khăn.)
voi (các bạn) vi arrabattate
Voi vi arrabattate per raggiungere i vostri obiettivi.
(Các bạn đang cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu của mình.)
loro (họ) si arrabattano
Loro si arrabattano per trovare un lavoro.
(Họ đang cố gắng изо hết sức để tìm một công việc.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): arrabattato
"Si è arrabattato per trovare una soluzione."
(Anh ấy đã cố gắng изо hết sức để tìm ra một giải pháp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Si sono dovuti arrabattare per trovare un lavoro durante la crisi."

    "Họ đã phải xoay sở để tìm việc làm trong thời kỳ khủng hoảng."

  • "Mi sono arrabattato tutta la notte per finire il progetto."

    "Tôi đã phải thức và xoay sở cả đêm để hoàn thành dự án."

  • "Maria si è arrabattata per superare l'esame di italiano."

    "Maria đã cố gắng xoay sở để vượt qua kỳ thi tiếng Ý."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Arrabàttati a trovare una soluzione, non possiamo aspettare!"

    "Hãy cố gắng tìm ra một giải pháp, chúng ta không thể chờ đợi!"

  • "Arrabattiamoci per finire il lavoro in tempo, ragazzi!"

    "Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng để hoàn thành công việc đúng hạn, các chàng trai!"

  • "Arrabattatevi per superare questo ostacolo, so che ce la potete fare!"

    "Hãy cố gắng vượt qua trở ngại này, tôi biết các bạn có thể làm được!"

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Mi sono arrabattato per trovare un lavoro dopo la laurea."

    "Tôi đã phải xoay sở rất nhiều để tìm được một công việc sau khi tốt nghiệp."

  • "Si è arrabattata tutta la notte per finire il progetto in tempo."

    "Cô ấy đã phải vật lộn cả đêm để hoàn thành dự án đúng thời hạn."

  • "Ci siamo arrabattati per riparare la macchina prima della partenza."

    "Chúng tôi đã phải cố gắng hết sức để sửa xe trước khi khởi hành."

Thì Quá khứ xa
  • "Mi arrabattai per trovare un lavoro dopo aver perso tutto."

    "Tôi đã phải vất vả để tìm một công việc sau khi mất hết tất cả."

  • "Si arrabattò con tutte le sue forze per salvare il suo progetto."

    "Anh ấy đã cố gắng hết sức để cứu dự án của mình."

  • "Ci arrabattammo per arrivare in tempo alla stazione nonostante il traffico."

    "Chúng tôi đã phải xoay xở để đến ga đúng giờ mặc dù giao thông đông đúc."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che si arrabattassero per trovare una soluzione al problema."

    "Tôi đã nghĩ rằng họ sẽ cố gắng hết sức để tìm ra giải pháp cho vấn đề."

  • "Era necessario che mi arrabattassi per finire il lavoro in tempo."

    "Cần thiết là tôi phải cố gắng hết sức để hoàn thành công việc đúng thời hạn."

  • "Dubitavo che lei si arrabattasse tanto per un risultato così mediocre."

    "Tôi nghi ngờ rằng cô ấy đã phải cố gắng nhiều như vậy cho một kết quả tầm thường như vậy."