(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aspirazioni
B2
sostantivo B2 Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

aspirazioni

/aspiratˈtsi̯one/
khát vọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "aspirazioni"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Desideri intensi e ambiziosi di raggiungere un obiettivo, spesso elevato o ideale.

Ý nghĩa của "aspirazioni" trong tiếng Việt

Những khát vọng, hoài bão, ước mơ mạnh mẽ về việc đạt được điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "aspirazioni"

  • "Le sue aspirazioni erano di diventare un medico di successo e aiutare i poveri."

    "Khát vọng của anh ấy là trở thành một bác sĩ thành công và giúp đỡ người nghèo."

  • "Molti giovani hanno aspirazioni di cambiare il mondo."

    "Nhiều bạn trẻ có khát vọng thay đổi thế giới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "aspirazioni"

Đồng nghĩa

ambizioni (tham vọng) desideri (mong muốn) ideali (lý tưởng)

Trái nghĩa

Cách dùng "aspirazioni" & Ghi chú

Cách dùng "aspirazioni" đúng ngữ cảnh

Từ "aspirazioni" thường được sử dụng để chỉ những mong muốn, khát khao lớn lao và có tính chất lý tưởng. Cần phân biệt với "desideri" (mong muốn) thông thường, vì "aspirazioni" mang ý nghĩa mạnh mẽ và hướng đến tương lai hơn. Thường đi kèm với sự nỗ lực và quyết tâm.

Ngữ pháp & Chia từ "aspirazioni" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'aspirazione
L'aspirazione più grande di Marco è diventare un medico.
(Khát vọng lớn nhất của Marco là trở thành bác sĩ.)
Với mạo từ xác định le aspirazioni
Le aspirazioni dei giovani sono cambiate nel tempo.
(Những khát vọng của giới trẻ đã thay đổi theo thời gian.)
Với mạo từ không xác định un'aspirazione
Avere un'aspirazione è importante per dare un senso alla vita.
(Có một khát vọng là điều quan trọng để mang lại ý nghĩa cho cuộc sống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Danh từ số nhiều
  • "Le aspirazioni dei giovani di oggi sono molto diverse da quelle dei loro genitori."

    "Những khát vọng của giới trẻ ngày nay rất khác so với thế hệ cha mẹ của họ."

  • "Molti politici promettono di aiutare i cittadini a realizzare le loro aspirazioni."

    "Nhiều chính trị gia hứa sẽ giúp người dân thực hiện những khát vọng của họ."

  • "Le sue aspirazioni artistiche lo hanno portato a trasferirsi a Roma."

    "Những khát vọng nghệ thuật của anh ấy đã dẫn anh ấy đến việc chuyển đến Rome."