rassegnazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "rassegnazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Accettazione passiva e silenziosa di una situazione negativa o indesiderabile.
Ý nghĩa của "rassegnazione" trong tiếng Việt
Một kiểu hành vi mà ai đó cho phép bản thân bị người khác đối xử tệ bạc, thường là bằng cách quá phục tùng hoặc thụ động.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rassegnazione"
-
"La sua rassegnazione di fronte alle difficoltà era evidente."
"Sự cam chịu của anh ấy trước những khó khăn là điều hiển nhiên."
-
"Dopo anni di lotta, si è arreso alla rassegnazione."
"Sau nhiều năm đấu tranh, anh ấy đã buông xuôi cho sự cam chịu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rassegnazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rassegnazione" & Ghi chú
Cách dùng "rassegnazione" đúng ngữ cảnh
Từ 'rassegnazione' trong tiếng Ý gần nghĩa với việc chấp nhận một cách thụ động và không phản kháng một tình huống khó khăn hoặc bất công nào đó. Cần phân biệt với 'pazienza' (kiên nhẫn), vốn mang tính chủ động và tích cực hơn trong việc đối mặt với khó khăn.
Ngữ pháp & Chia từ "rassegnazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la rassegnazione |
La rassegnazione è un sentimento che può impedire la crescita personale.
(Sự cam chịu là một cảm xúc có thể cản trở sự phát triển cá nhân.)
|
| Với mạo từ xác định | le rassegnazioni |
Le rassegnazioni si sono accumulate nel corso degli anni, portandolo a una profonda infelicità.
(Sự cam chịu đã tích tụ trong những năm qua, dẫn đến sự bất hạnh sâu sắc.)
|
| Với mạo từ không xác định | una rassegnazione |
Ha mostrato una rassegnazione che mi ha sorpreso.
(Anh ấy đã thể hiện một sự cam chịu khiến tôi ngạc nhiên.)
|