(Vị trí top_banner)
Hình minh họa assegnare
B1
verbo B1 Tổng quát (có thể gặp trong nhiều lĩnh vực như Y tế, Bán lẻ, Công nghiệp)

assegnare

/asseɲˈɲare/
cấp phát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "assegnare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Distribuire, attribuire qualcosa a qualcuno o qualcosa.

Ý nghĩa của "assegnare" trong tiếng Việt

Hành động phát ra, phân phối hoặc cung cấp một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "assegnare"

  • "Il governo ha deciso di assegnare più fondi alla sanità."

    "Chính phủ đã quyết định cấp phát thêm ngân quỹ cho y tế."

  • "Mi hanno assegnato un nuovo progetto da seguire."

    "Họ đã giao cho tôi một dự án mới để theo dõi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "assegnare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "assegnare" & Ghi chú

Cách dùng "assegnare" đúng ngữ cảnh

Từ 'assegnare' thường được dùng khi nói về việc phân công nhiệm vụ, cấp phát tài sản hoặc nguồn lực. Cần phân biệt với các từ như 'dare' (cho) có nghĩa rộng hơn, hoặc 'consegnare' (giao) khi nói về việc trao tận tay.

Ngữ pháp & Chia từ "assegnare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "assegnare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) assegno
Io assegno questo compito a te.
(Tôi giao nhiệm vụ này cho bạn.)
tu (bạn) assegni
Tu assegni i compiti agli studenti.
(Bạn giao bài tập cho các sinh viên.)
lui/lei (anh/cô ấy) assegna
Lei assegna un premio al vincitore.
(Cô ấy trao một giải thưởng cho người chiến thắng.)
noi (chúng tôi) assegnamo
Noi assegnamo i posti a sedere.
(Chúng tôi chỉ định chỗ ngồi.)
voi (các bạn) assegnate
Voi assegnate i compiti a casa.
(Các bạn giao bài tập về nhà.)
loro (họ) assegnano
Loro assegnano i fondi ai progetti.
(Họ cấp vốn cho các dự án.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): assegnato
"Il compito è stato assegnato a Marco."
(Bài tập đã được giao cho Marco.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il professore ha assegnato un compito difficile agli studenti."

    "Giáo sư đã giao một bài tập khó cho các sinh viên."

  • "Mi hanno assegnato questo progetto importante."

    "Họ đã giao cho tôi dự án quan trọng này."

  • "La commissione ha assegnato il premio al miglior candidato."

    "Hội đồng đã trao giải cho ứng cử viên xuất sắc nhất."

Thì Tương lai đơn
  • "Il professore ci assegnerà un compito difficile."

    "Giáo sư sẽ giao cho chúng tôi một bài tập khó."

  • "Assegnerò questo libro a Maria, perché so che le piacerà."

    "Tôi sẽ giao cuốn sách này cho Maria, vì tôi biết cô ấy sẽ thích nó."

  • "L'azienda assegnerà nuove responsabilità ai dipendenti più meritevoli."

    "Công ty sẽ giao những trách nhiệm mới cho những nhân viên xứng đáng nhất."

Thì Quá khứ xa
  • "Il consiglio comunale assegnò il premio al miglior cittadino nel 1950."

    "Hội đồng thành phố đã trao giải thưởng cho công dân xuất sắc nhất vào năm 1950."

  • "Assegnai a lui la responsabilità di organizzare l'evento."

    "Tôi đã giao cho anh ấy trách nhiệm tổ chức sự kiện."

  • "Nel Medioevo, il re assegnò terre ai suoi vassalli più fedeli."

    "Vào thời Trung Cổ, nhà vua đã giao đất cho những chư hầu trung thành nhất của mình."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Ieri, il professore ci ha assegnato un compito difficile, mentre io preferivo quando ci assegnava esercizi più semplici."

    "Hôm qua, giáo sư đã giao cho chúng tôi một bài tập khó, trong khi tôi thích khi thầy giao cho chúng tôi những bài tập đơn giản hơn."

  • "Quando ero piccolo, mia madre mi assegnava sempre piccoli lavoretti domestici, ma quest'anno mi ha assegnato la pulizia di tutta la casa."

    "Khi tôi còn nhỏ, mẹ tôi luôn giao cho tôi những công việc nhà nhỏ, nhưng năm nay mẹ đã giao cho tôi việc dọn dẹp cả nhà."

  • "Mentre il capo assegnava i compiti ai nuovi assunti, io ho ricordato quando mi ha assegnato il mio primo progetto."

    "Trong khi sếp giao nhiệm vụ cho nhân viên mới, tôi nhớ lại khi sếp giao cho tôi dự án đầu tiên của mình."