(Vị trí top_banner)
Hình minh họa attuare
B2
verbo B2 Công nghệ thông tin, Quản lý, Kinh doanh, Đời sống hàng ngày

attuare

/at.tuˈa.re/
triển khai
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "attuare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Mettere in pratica, realizzare concretamente un piano, un progetto o un'idea.

Ý nghĩa của "attuare" trong tiếng Việt

Thực hiện, thi hành, triển khai một kế hoạch, hệ thống hoặc ý tưởng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "attuare"

  • "Il governo ha deciso di attuare nuove politiche economiche."

    "Chính phủ đã quyết định triển khai các chính sách kinh tế mới."

  • "Dobbiamo attuare subito questo piano d'azione."

    "Chúng ta cần triển khai kế hoạch hành động này ngay lập tức."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "attuare"

Đồng nghĩa

realizzare (thực hiện, đạt được) implementare (triển khai, thực hiện)

Trái nghĩa

Cách dùng "attuare" & Ghi chú

Cách dùng "attuare" đúng ngữ cảnh

Từ 'attuare' thường được dùng khi nói đến việc thực hiện một kế hoạch hoặc một quyết định đã được lên trước. Cần phân biệt với 'fare' (làm) có nghĩa rộng hơn và 'realizzare' (thực hiện, nhận ra) nhấn mạnh đến kết quả thành công.

Ngữ pháp & Chia từ "attuare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "attuare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) attuo
Io attuo i miei progetti con determinazione.
(Tôi thực hiện các dự án của mình một cách quyết tâm.)
tu (bạn) attui
Tu attui le tue idee con creatività.
(Bạn thực hiện những ý tưởng của bạn một cách sáng tạo.)
lui/lei (anh/cô ấy) attua
Lei attua i cambiamenti necessari nell'azienda.
(Cô ấy thực hiện những thay đổi cần thiết trong công ty.)
noi (chúng tôi) attuiamo
Noi attuiamo le riforme per migliorare il sistema.
(Chúng tôi thực hiện các cải cách để cải thiện hệ thống.)
voi (các bạn) attuate
Voi attuate le direttive del governo.
(Các bạn thực hiện các chỉ thị của chính phủ.)
loro (họ) attuano
Loro attuano le decisioni prese in assemblea.
(Họ thực hiện các quyết định được đưa ra trong hội nghị.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): attuato
"Il piano è stato attuato con successo."
(Kế hoạch đã được thực hiện thành công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il governo ha attuato nuove politiche economiche per rilanciare il paese."

    "Chính phủ đã thực hiện các chính sách kinh tế mới để vực dậy đất nước."

  • "Siamo stati felici di attuare il piano di ristrutturazione aziendale."

    "Chúng tôi rất vui khi thực hiện kế hoạch tái cơ cấu công ty."

  • "Non sono riusciti ad attuare completamente la riforma scolastica a causa della mancanza di fondi."

    "Họ đã không thể thực hiện đầy đủ cuộc cải cách trường học do thiếu kinh phí."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessimo più risorse, attueremmo immediatamente il piano di marketing."

    "Nếu chúng ta có nhiều nguồn lực hơn, chúng ta sẽ thực hiện ngay lập tức kế hoạch marketing."

  • "Se il governo attuasse le riforme promesse, l'economia migliorerebbe sensibilmente."

    "Nếu chính phủ thực hiện những cải cách đã hứa, nền kinh tế sẽ cải thiện đáng kể."

  • "Qualora l'azienda attuasse una politica più inclusiva, aumenterebbe la soddisfazione dei dipendenti."

    "Nếu công ty thực hiện một chính sách hòa nhập hơn, sự hài lòng của nhân viên sẽ tăng lên."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il governo ha attuato nuove politiche economiche per stimolare la crescita."

    "Chính phủ đã thực hiện các chính sách kinh tế mới để kích thích tăng trưởng."

  • "Siamo stati costretti ad attuare il piano B a causa di circostanze impreviste."

    "Chúng tôi buộc phải thực hiện kế hoạch B do những tình huống bất ngờ."

  • "È importante attuare le misure di sicurezza sul lavoro per prevenire infortuni."

    "Điều quan trọng là thực hiện các biện pháp an toàn lao động để ngăn ngừa tai nạn."

Thì Tương lai đơn
  • "Il governo attuerà nuove politiche economiche il prossimo anno."

    "Chính phủ sẽ thực hiện các chính sách kinh tế mới vào năm tới."

  • "Noi attueremo questo progetto non appena avremo i finanziamenti necessari."

    "Chúng tôi sẽ thực hiện dự án này ngay khi có đủ nguồn tài trợ cần thiết."

  • "Sono sicuro che tu attuerai i tuoi sogni con determinazione."

    "Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ thực hiện ước mơ của mình một cách kiên định."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo attuando un piano per ridurre l'inquinamento in città."

    "Chúng tôi đang thực hiện một kế hoạch để giảm ô nhiễm trong thành phố."

  • "Il governo sta attuando nuove politiche economiche per favorire la crescita."

    "Chính phủ đang thực hiện các chính sách kinh tế mới để thúc đẩy tăng trưởng."

  • "La commissione sta attuando le raccomandazioni dell'Unione Europea."

    "Ủy ban đang thực hiện các khuyến nghị của Liên minh Châu Âu."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il piano di ristrutturazione è stato attuato con successo."

    "Kế hoạch tái cấu trúc đã được thực hiện thành công."

  • "Le nuove misure di sicurezza verranno attuate a partire dalla prossima settimana."

    "Các biện pháp an ninh mới sẽ được thực hiện bắt đầu từ tuần tới."

  • "La legge è stata attuata dal governo per migliorare la situazione economica."

    "Luật đã được chính phủ thực thi để cải thiện tình hình kinh tế."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, sognavo di cambiare il mondo e, con impegno, ho attuato molti progetti per aiutare la mia comunità."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi mơ ước thay đổi thế giới và, với sự nỗ lực, tôi đã thực hiện nhiều dự án để giúp đỡ cộng đồng của mình."

  • "Mentre il governo discuteva le nuove leggi, l'azienda ha attuato una strategia per ridurre i costi."

    "Trong khi chính phủ thảo luận về luật mới, công ty đã thực hiện một chiến lược để giảm chi phí."

  • "L'anno scorso avevano deciso di attuare un piano di marketing aggressivo, ma poi hanno cambiato idea."

    "Năm ngoái họ đã quyết định thực hiện một kế hoạch marketing mạnh mẽ, nhưng sau đó họ đã thay đổi ý định."