rinunciare
Định nghĩa & Giải nghĩa "rinunciare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Smettere di fare o avere qualcosa; abbandonare un diritto, un'aspirazione o un'abitudine.
Ý nghĩa của "rinunciare" trong tiếng Việt
Tránh né hoặc từ chối điều gì đó, thường là điều gì đó cám dỗ hoặc lôi cuốn; đi lệch hoặc lạc khỏi một con đường hoặc hướng đi, cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rinunciare"
-
"Ho dovuto rinunciare al mio sogno di diventare un musicista."
"Tôi đã phải từ bỏ ước mơ trở thành một nhạc sĩ."
-
"Non rinunciare mai ai tuoi obiettivi, anche se sembrano difficili da raggiungere."
"Đừng bao giờ từ bỏ mục tiêu của bạn, ngay cả khi chúng có vẻ khó đạt được."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rinunciare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rinunciare" & Ghi chú
Cách dùng "rinunciare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'rinunciare' thường được dùng để diễn tả việc từ bỏ một điều gì đó mà mình mong muốn hoặc có quyền, nhưng vì một lý do nào đó mà mình không theo đuổi nữa. Khác với 'abbandonare' (bỏ rơi), 'rinunciare' mang ý nghĩa chủ động từ bỏ.
Ngữ pháp & Chia từ "rinunciare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "rinunciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rinuncio |
Io rinuncio a questa idea perché è troppo rischiosa.
(Tôi từ bỏ ý tưởng này vì nó quá rủi ro.)
|
| tu (bạn) | rinunci |
Tu rinunci sempre quando le cose si fanno difficili.
(Bạn luôn từ bỏ khi mọi thứ trở nên khó khăn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | rinuncia |
Lei rinuncia al suo sogno per aiutare la famiglia.
(Cô ấy từ bỏ ước mơ của mình để giúp đỡ gia đình.)
|
| noi (chúng tôi) | rinunciamo |
Noi rinunciamo a comprare la casa al mare quest'anno.
(Chúng tôi từ bỏ việc mua nhà ở biển năm nay.)
|
| voi (các bạn) | rinunciate |
Voi rinunciate facilmente alle vostre passioni.
(Các bạn dễ dàng từ bỏ đam mê của mình.)
|
| loro (họ) | rinunciano |
Loro rinunciano spesso alle vacanze per motivi di lavoro.
(Họ thường từ bỏ kỳ nghỉ vì lý do công việc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho dovuto rinunciare al viaggio a Roma a causa del lavoro."
"Tôi đã phải từ bỏ chuyến đi đến Rome vì công việc."
-
"Non sono riuscito a rinunciare al dolce dopo cena."
"Tôi đã không thể từ bỏ món tráng miệng sau bữa tối."
-
"Avete rinunciato alla partita di calcio a causa della pioggia?"
"Các bạn đã từ bỏ trận bóng đá vì trời mưa phải không?"
-
"Ho dovuto rinunciare al mio sogno di diventare un astronauta."
"Tôi đã phải từ bỏ ước mơ trở thành một phi hành gia."
-
"Maria è stata costretta a rinunciare al viaggio a causa della malattia."
"Maria đã bị buộc phải từ bỏ chuyến đi vì bệnh tật."
-
"Abbiamo rinunciato all'idea di comprare una casa quest'anno."
"Chúng tôi đã từ bỏ ý định mua nhà trong năm nay."
-
"Ieri, rinunciai al mio sogno di diventare un astronauta."
"Hôm qua, tôi đã từ bỏ ước mơ trở thành phi hành gia."
-
"Nel 1945, i tedeschi rinunciarono alla guerra."
"Năm 1945, người Đức đã từ bỏ cuộc chiến."
-
"Maria rinunciò alla sua parte di eredità per aiutare suo fratello."
"Maria đã từ bỏ phần thừa kế của mình để giúp đỡ anh trai."
-
"Perché dovremmo rinunciare ai nostri sogni?"
"Tại sao chúng ta nên từ bỏ ước mơ của mình?"
-
"A cosa sei disposto a rinunciare per raggiungere il successo?"
"Bạn sẵn sàng từ bỏ điều gì để đạt được thành công?"
-
"Quando pensi che sia giusto rinunciare?"
"Khi nào bạn nghĩ rằng việc từ bỏ là đúng đắn?"