(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abbandonare
B1
verbo B1 General

abbandonare

/ab.ban.doˈna.re/
từ bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "abbandonare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Lasciare, rinunciare a qualcosa o qualcuno, spesso in modo definitivo.

Ý nghĩa của "abbandonare" trong tiếng Việt

Từ bỏ, kiêng, nhịn, không hưởng một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "abbandonare"

  • "Ho dovuto abbandonare il progetto per mancanza di fondi."

    "Tôi đã phải từ bỏ dự án vì thiếu vốn."

  • "Non abbandonare mai i tuoi sogni!"

    "Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ của bạn!"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "abbandonare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "abbandonare" & Ghi chú

Cách dùng "abbandonare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'từ bỏ' có nhiều sắc thái nghĩa khác nhau. 'Abbandonare' thường mang ý nghĩa từ bỏ một cách hoàn toàn và dứt khoát, có thể là một người, một địa điểm, một thói quen, hoặc một dự án. Cần phân biệt với các từ khác như 'rinunciare' (từ bỏ một quyền lợi, một cơ hội) hoặc 'desistere' (từ bỏ một hành động đang thực hiện vì khó khăn).

Ngữ pháp & Chia từ "abbandonare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "abbandonare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) abbandono
Io abbandono la partita perché sono stanco.
(Tôi bỏ cuộc chơi vì tôi mệt.)
tu (bạn) abbandoni
Tu abbandoni sempre i tuoi progetti a metà.
(Bạn luôn bỏ dở các dự án của mình.)
lui/lei (anh/cô ấy) abbandona
Lei abbandona la sua vecchia auto.
(Cô ấy bỏ chiếc xe cũ của mình.)
noi (chúng tôi) abbandoniamo
Noi abbandoniamo la speranza di vincere.
(Chúng tôi từ bỏ hy vọng chiến thắng.)
voi (các bạn) abbandonate
Voi abbandonate la nave in caso di emergenza.
(Các bạn rời tàu trong trường hợp khẩn cấp.)
loro (họ) abbandonano
Loro abbandonano la città per le vacanze.
(Họ rời thành phố để đi nghỉ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): abbandonato
"Il cane è stato abbandonato dal suo proprietario."
(Con chó đã bị chủ bỏ rơi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho abbandonato la mia vecchia auto perché era troppo costosa da riparare."

    "Tôi đã từ bỏ chiếc xe cũ của mình vì nó quá tốn kém để sửa chữa."

  • "Si sono abbandonati alla disperazione dopo aver perso tutto."

    "Họ đã buông mình vào tuyệt vọng sau khi mất tất cả."

  • "La città è stata abbandonata dai suoi abitanti a causa della guerra."

    "Thành phố đã bị người dân bỏ hoang vì chiến tranh."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, abbandonerei il mio lavoro attuale per viaggiare."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ từ bỏ công việc hiện tại để đi du lịch."

  • "Non lo abbandonerei mai, nemmeno se mi offrissero una fortuna."

    "Tôi sẽ không bao giờ bỏ rơi anh ấy/cô ấy, ngay cả khi họ đề nghị cho tôi một gia tài."

  • "Abbandoneremmo volentieri questa città se trovassimo un'opportunità migliore altrove."

    "Chúng tôi sẵn lòng rời bỏ thành phố này nếu chúng tôi tìm thấy một cơ hội tốt hơn ở nơi khác."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi avuto più tempo, non avrei abbandonato il mio progetto."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã không từ bỏ dự án của mình."

  • "Se lui abbandonasse il suo lavoro, cosa faremmo?"

    "Nếu anh ấy bỏ việc, chúng ta sẽ làm gì?"

  • "Se tu abbandonerai il tuo sogno, te ne pentirai."

    "Nếu bạn từ bỏ ước mơ của mình, bạn sẽ hối hận."

Thì Quá khứ xa
  • "Dante abbandonò ogni speranza entrando nell'Inferno."

    "Dante đã từ bỏ mọi hy vọng khi bước vào Địa ngục."

  • "Nel 1943, molti soldati italiani abbandonarono le loro posizioni."

    "Vào năm 1943, nhiều binh lính Ý đã từ bỏ vị trí của họ."

  • "Marco Aurelio abbandonò il suo regno per seguire i suoi ideali filosofici."

    "Marcus Aurelius đã từ bỏ vương quốc của mình để theo đuổi những lý tưởng triết học của mình."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il progetto è stato abbandonato a causa della mancanza di fondi."

    "Dự án đã bị bỏ dở vì thiếu kinh phí."

  • "La città fu abbandonata dagli abitanti durante la guerra."

    "Thành phố đã bị người dân bỏ lại trong chiến tranh."

  • "Le speranze non devono essere abbandonate, anche di fronte alle difficoltà."

    "Hy vọng không nên bị từ bỏ, ngay cả khi đối mặt với khó khăn."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, spesso abbandonavo i miei giocattoli per andare a giocare fuori, ma un giorno ho abbandonato la mia vecchia bicicletta e non l'ho più ripresa."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường bỏ đồ chơi của mình để ra ngoài chơi, nhưng một ngày tôi đã bỏ chiếc xe đạp cũ của mình và không bao giờ lấy lại nó nữa."

  • "Mentre il capitano stava abbandonando la nave, la tempesta si calmò improvvisamente e tutti si sono sentiti sollevati."

    "Trong khi thuyền trưởng đang bỏ tàu, cơn bão đột ngột dịu lại và mọi người đều cảm thấy nhẹ nhõm."

  • "Abbandonavo spesso i miei studi quando mi sentivo frustrato, ma poi ho deciso di non abbandonare il mio sogno di diventare un medico e mi sono impegnato di più."

    "Tôi thường bỏ dở việc học khi cảm thấy thất vọng, nhưng sau đó tôi quyết định không từ bỏ ước mơ trở thành bác sĩ và tôi đã nỗ lực hơn."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io abbandono la mia vecchia auto perché è troppo costosa da riparare."

    "Tôi bỏ chiếc xe cũ của mình vì sửa chữa nó quá tốn kém."

  • "Noi non abbandoniamo mai i nostri amici quando hanno bisogno di aiuto."

    "Chúng tôi không bao giờ bỏ rơi bạn bè của mình khi họ cần giúp đỡ."

  • "Ogni autunno, le foglie abbandonano gli alberi."

    "Mỗi mùa thu, lá rụng khỏi cây."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché hai dovuto abbandonare il tuo sogno di diventare un musicista?"

    "Tại sao bạn phải từ bỏ ước mơ trở thành một nhạc sĩ?"

  • "Chi ha mai pensato di abbandonare un cucciolo indifeso come quello?"

    "Ai đã từng nghĩ đến việc bỏ rơi một chú chó con yếu ớt như thế kia?"

  • "Quando intendete abbandonare le vecchie abitudini che vi fanno male?"

    "Khi nào các bạn định từ bỏ những thói quen xấu đang gây hại cho các bạn?"

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Non dobbiamo abbandonare la speranza di un futuro migliore."

    "Chúng ta không nên từ bỏ hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn."

  • "Maria ha deciso di abbandonare il suo vecchio lavoro per uno nuovo più stimolante."

    "Maria đã quyết định từ bỏ công việc cũ để làm một công việc mới thú vị hơn."

  • "I genitori non abbandonano mai i propri figli, nemmeno nei momenti difficili."

    "Cha mẹ không bao giờ bỏ rơi con cái, ngay cả trong những thời điểm khó khăn."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa città, si abbandonano molti animali domestici."

    "Ở thành phố này, nhiều động vật nuôi bị bỏ rơi."

  • "Durante la crisi economica, si sono dovute abbandonare molte case."

    "Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều ngôi nhà đã phải bị bỏ lại."

  • "Si abbandona la speranza solo quando non si crede più nel futuro."

    "Người ta từ bỏ hy vọng chỉ khi không còn tin vào tương lai nữa."