(Vị trí top_banner)
Hình minh họa realizzare
B1
verbo B1 Chung

realizzare

/re.a.lidˈdza.re/
thực hiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "realizzare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Portare a compimento, attuare, eseguire qualcosa.

Ý nghĩa của "realizzare" trong tiếng Việt

Thực hiện, tiến hành, hoàn thành một nhiệm vụ, hoạt động hoặc kế hoạch.

Câu ví dụ tiếng Ý với "realizzare"

  • "Dobbiamo realizzare questo progetto entro la fine dell'anno."

    "Chúng ta phải thực hiện dự án này trước cuối năm."

  • "Sono riuscito a realizzare tutti i miei sogni."

    "Tôi đã thành công trong việc thực hiện tất cả những giấc mơ của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "realizzare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "realizzare" & Ghi chú

Cách dùng "realizzare" đúng ngữ cảnh

"Realizzare" mang nghĩa thực hiện, hoàn thành một việc gì đó, thường là một kế hoạch, dự án hoặc mục tiêu. Cần phân biệt với "fare" (làm) có nghĩa rộng hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "realizzare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "realizzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) realizzo
Io realizzo i miei obiettivi con determinazione.
(Tôi thực hiện các mục tiêu của mình một cách quyết tâm.)
tu (bạn) realizzi
Tu realizzi sempre quello che ti proponi.
(Bạn luôn thực hiện những gì bạn đặt ra.)
lui/lei (anh/cô ấy) realizza
Lei realizza delle sculture bellissime.
(Cô ấy tạo ra những tác phẩm điêu khắc rất đẹp.)
noi (chúng tôi) realizziamo
Noi realizziamo progetti innovativi.
(Chúng tôi thực hiện các dự án đổi mới.)
voi (các bạn) realizzate
Voi realizzate un ottimo lavoro di squadra.
(Các bạn thực hiện một công việc nhóm rất tốt.)
loro (họ) realizzano
Loro realizzano film di successo.
(Họ tạo ra những bộ phim thành công.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): realizzato
"Ho realizzato il mio sogno di viaggiare in Italia."
(Tôi đã thực hiện được giấc mơ đi du lịch Ý.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho realizzato il mio sogno di diventare un medico."

    "Tôi đã thực hiện được ước mơ trở thành bác sĩ."

  • "Maria ha realizzato un bellissimo dipinto per il suo compleanno."

    "Maria đã hoàn thành một bức tranh rất đẹp cho ngày sinh nhật của cô ấy."

  • "Siamo riusciti a realizzare il progetto in tempo."

    "Chúng tôi đã thành công trong việc hoàn thành dự án đúng thời hạn."

Thì Tương lai đơn
  • "Realizzerò il mio sogno di viaggiare in Italia l'anno prossimo."

    "Tôi sẽ thực hiện giấc mơ du lịch Ý của mình vào năm tới."

  • "Sono sicuro che realizzerai tutti i tuoi obiettivi con impegno e dedizione."

    "Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ đạt được tất cả các mục tiêu của mình bằng sự cam kết và cống hiến."

  • "Realizzeremo un grande progetto insieme per il bene della comunità."

    "Chúng ta sẽ thực hiện một dự án lớn cùng nhau vì lợi ích của cộng đồng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io realizzo i miei sogni con impegno."

    "Tôi thực hiện những ước mơ của mình bằng sự nỗ lực."

  • "Ogni anno, l'azienda realizza un nuovo progetto."

    "Mỗi năm, công ty thực hiện một dự án mới."

  • "Noi realizziamo che è importante studiare per il futuro."

    "Chúng tôi nhận ra rằng việc học tập cho tương lai là rất quan trọng."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che realizzassi i tuoi sogni se solo avessi avuto più tempo."

    "Tôi đã tin rằng bạn sẽ thực hiện được ước mơ của mình nếu bạn có nhiều thời gian hơn."

  • "Era necessario che realizzassimo il progetto entro la fine del mese, altrimenti avremmo perso il finanziamento."

    "Cần thiết là chúng ta phải hoàn thành dự án trước cuối tháng, nếu không chúng ta sẽ mất nguồn tài trợ."

  • "Dubitavo che realizzasse appieno il significato delle mie parole."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy hiểu đầy đủ ý nghĩa lời nói của tôi."