(Vị trí top_banner)
Hình minh họa autenticare
B2
verbo B2 Công nghệ thông tin, Bảo mật

autenticare

/au̯tenˈtikaːre/
xác thực
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "autenticare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Riconoscere come autentico, originale o valido; convalidare formalmente.

Ý nghĩa của "autenticare" trong tiếng Việt

Chứng minh hoặc cho thấy (điều gì đó) là đúng, thật hoặc hợp lệ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "autenticare"

  • "È necessario autenticare il documento prima di poterlo presentare."

    "Cần phải xác thực tài liệu trước khi có thể trình nó."

  • "La banca ha autenticato la mia firma."

    "Ngân hàng đã xác thực chữ ký của tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "autenticare"

Đồng nghĩa

convalidare (xác nhận, phê chuẩn) certificare (chứng nhận)

Trái nghĩa

Cách dùng "autenticare" & Ghi chú

Cách dùng "autenticare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'xác thực' có thể mang nhiều sắc thái khác nhau tùy ngữ cảnh. 'Autenticare' trong tiếng Ý thường dùng khi muốn chứng minh một điều gì đó là thật, có giá trị pháp lý hoặc được công nhận chính thức. Cần phân biệt với các từ như 'confermare' (xác nhận) hoặc 'verificare' (kiểm tra).

Ngữ pháp & Chia từ "autenticare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "autenticare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) autentico
Io autentico la mia firma qui.
(Tôi xác thực chữ ký của mình ở đây.)
tu (bạn) autentichi
Tu autentichi i tuoi accessi con un codice.
(Bạn xác thực quyền truy cập của mình bằng mã.)
lui/lei (anh/cô ấy) autentica
Lei autentica i dati prima di inviarli.
(Cô ấy xác thực dữ liệu trước khi gửi đi.)
noi (chúng tôi) autentichiamo
Noi autentichiamo i documenti online.
(Chúng tôi xác thực các tài liệu trực tuyến.)
voi (các bạn) autenticate
Voi autenticate gli utenti nel sistema.
(Các bạn xác thực người dùng trong hệ thống.)
loro (họ) autenticano
Loro autenticano le transazioni finanziarie.
(Họ xác thực các giao dịch tài chính.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): autenticato
"Il documento è stato autenticato dal notaio."
(Tài liệu đã được công chứng viên xác thực.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il documento è stato autenticato dal notaio."

    "Tài liệu đã được công chứng viên xác thực."

  • "Abbiamo dovuto autenticare la firma del direttore."

    "Chúng tôi đã phải xác thực chữ ký của giám đốc."

  • "Sono state autenticate tutte le copie del contratto."

    "Tất cả các bản sao của hợp đồng đã được xác thực."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, il notaio autenticherà la mia firma sul contratto di vendita."

    "Ngày mai, công chứng viên sẽ xác thực chữ ký của tôi trên hợp đồng mua bán."

  • "Il sistema autenticherà automaticamente gli utenti con le nuove credenziali."

    "Hệ thống sẽ tự động xác thực người dùng bằng thông tin đăng nhập mới."

  • "La banca autenticherà i documenti prima di approvare il prestito."

    "Ngân hàng sẽ xác thực các tài liệu trước khi phê duyệt khoản vay."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto stando attento ad autenticare ogni documento prima di archiviarlo."

    "Tôi đang cẩn thận xác thực từng tài liệu trước khi lưu trữ."

  • "La polizia sta stando ad autenticare le firme sui passaporti falsi."

    "Cảnh sát đang xác thực các chữ ký trên hộ chiếu giả."

  • "Stiamo stando ad autenticare i nuovi utenti sulla piattaforma online."

    "Chúng tôi đang xác thực người dùng mới trên nền tảng trực tuyến."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, autenticavo spesso le firme dei miei genitori sui compiti a casa."

    "Khi còn bé, tôi thường xác thực chữ ký của bố mẹ trên bài tập về nhà."

  • "Quando lavoravo all'archivio, autenticavo i documenti storici con molta cura."

    "Khi tôi làm việc tại kho lưu trữ, tôi xác thực các tài liệu lịch sử một cách cẩn thận."

  • "Prima che la tecnologia avanzasse, autenticavamo i contratti con un timbro e la firma a mano."

    "Trước khi công nghệ phát triển, chúng tôi xác thực các hợp đồng bằng con dấu và chữ ký tay."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Ieri, quando ho provato ad autenticare il documento, il sistema non funzionava bene."

    "Hôm qua, khi tôi cố gắng xác thực tài liệu, hệ thống không hoạt động tốt."

  • "Abbiamo autenticato le firme digitali dopo che avevamo controllato l'identità di tutti i firmatari."

    "Chúng tôi đã xác thực chữ ký điện tử sau khi chúng tôi kiểm tra danh tính của tất cả những người ký."

  • "Mentre autenticavo i passaporti, notai che uno di loro era scaduto."

    "Trong khi tôi đang xác thực hộ chiếu, tôi nhận thấy một trong số chúng đã hết hạn."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che il notaio possa autenticare la tua firma senza un documento d'identità valido."

    "Tôi nghi ngờ rằng công chứng viên có thể xác thực chữ ký của bạn mà không có giấy tờ tùy thân hợp lệ."

  • "È necessario che tu autentichi i documenti prima di inviarli all'ufficio."

    "Bạn cần xác thực các tài liệu trước khi gửi chúng đến văn phòng."

  • "Non credo che l'applicazione autentichi automaticamente le credenziali."

    "Tôi không nghĩ rằng ứng dụng tự động xác thực thông tin đăng nhập."