(Vị trí top_banner)
Hình minh họa avere la febbre
A2
verb A2 Y học/Cảm xúc

avere la febbre

/aˈvere la ˈfebbre/
bị sốt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "avere la febbre"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Presentare una temperatura corporea superiore alla norma.

Ý nghĩa của "avere la febbre" trong tiếng Việt

Có hoặc biểu hiện các triệu chứng của sốt.

Câu ví dụ tiếng Ý với "avere la febbre"

  • "Ho la febbre alta e mi sento debole."

    "Tôi bị sốt cao và cảm thấy yếu."

  • "Il bambino ha la febbre da due giorni."

    "Đứa bé bị sốt đã hai ngày rồi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "avere la febbre"

Đồng nghĩa

essere febbrile (bị sốt)

Cách dùng "avere la febbre" & Ghi chú

Cách dùng "avere la febbre" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'avere la febbre' được dùng phổ biến hơn là chỉ dùng tính từ 'febrile'. 'Essere febbrile' cũng có nghĩa tương tự nhưng ít thông dụng hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "avere la febbre" (Grammatica)

Nhóm: (-ere)

Chia động từ "avere la febbre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) ho
Io ho la febbre e mi sento debole.
(Tôi bị sốt và cảm thấy yếu.)
tu (bạn) hai
Tu hai la febbre, dovresti riposare.
(Bạn bị sốt rồi, bạn nên nghỉ ngơi đi.)
lui/lei (anh/cô ấy) ha
Lei ha la febbre alta e tossisce molto.
(Cô ấy bị sốt cao và ho rất nhiều.)
noi (chúng tôi) abbiamo
Noi abbiamo la febbre in famiglia.
(Cả gia đình chúng tôi đều bị sốt.)
voi (các bạn) avete
Voi avete la febbre, state attenti a non contagiare gli altri.
(Các bạn bị sốt, hãy cẩn thận để không lây cho người khác.)
loro (họ) hanno
Loro hanno la febbre e non possono venire alla festa.
(Họ bị sốt nên không thể đến dự tiệc.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): avuto
"Ho avuto la febbre alta ieri."
(Hôm qua tôi đã bị sốt cao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se non mi fossi bagnato sotto la pioggia, non avrei la febbre."

    "Nếu tôi không bị ướt dưới mưa, tôi đã không bị sốt."

  • "Credo che Marco direbbe di non poter venire alla festa se dovesse avere la febbre."

    "Tôi nghĩ Marco sẽ nói rằng anh ấy không thể đến bữa tiệc nếu anh ấy bị sốt."

  • "Avremmo meno probabilità di avere la febbre se ci vestissimo più pesante quando fa freddo."

    "Chúng ta sẽ ít có khả năng bị sốt hơn nếu chúng ta mặc ấm hơn khi trời lạnh."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io ho la febbre e non posso andare a scuola oggi."

    "Tôi bị sốt và không thể đến trường hôm nay."

  • "Mio fratello ha sempre la febbre quando cambia stagione."

    "Anh trai tôi luôn bị sốt khi thời tiết thay đổi."

  • "Se voi avete la febbre, dovete rimanere a casa per non contagiare gli altri."

    "Nếu các bạn bị sốt, các bạn phải ở nhà để không lây cho người khác."

Cách đặt câu hỏi
  • "Hai la febbre, Marco?"

    "Marco, bạn có bị sốt không?"

  • "Perché hai la febbre così alta oggi?"

    "Tại sao hôm nay bạn lại bị sốt cao như vậy?"

  • "Da quanto tempo avete la febbre voi due?"

    "Hai bạn bị sốt bao lâu rồi?"

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Io non ho la febbre, mi sento benissimo."

    "Tôi không bị sốt, tôi cảm thấy rất khỏe."

  • "Se Marco ha la febbre, non può andare a scuola."

    "Nếu Marco bị sốt, cậu ấy không thể đến trường."

  • "Non crediamo che loro abbiano la febbre alta."

    "Chúng tôi không tin rằng họ bị sốt cao."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che tu avessi la febbre, perché eri molto silenzioso."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn bị sốt, vì bạn rất im lặng."

  • "Sarebbe stato meglio se lui non avesse avuto la febbre durante la sua vacanza."

    "Sẽ tốt hơn nếu anh ấy không bị sốt trong kỳ nghỉ của mình."

  • "Credevo che loro avessero la febbre alta, per questo non sono venuti alla festa."

    "Tôi tin rằng họ bị sốt cao, vì vậy họ đã không đến bữa tiệc."