azionare
Định nghĩa & Giải nghĩa "azionare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mettere in funzione un meccanismo, un apparecchio, una macchina; far partire, avviare.
Ý nghĩa của "azionare" trong tiếng Việt
Vận hành, điều khiển sự hoạt động của một máy móc, quy trình hoặc hệ thống.
Câu ví dụ tiếng Ý với "azionare"
-
"Azionare il motore dell'auto."
"Khởi động động cơ ô tô."
-
"Bisogna azionare la leva per far partire il macchinario."
"Cần phải gạt cần để khởi động máy móc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "azionare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "azionare" & Ghi chú
Cách dùng "azionare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'azionare' thường được dùng cho các thiết bị, máy móc cụ thể. Cần phân biệt với 'gestire' (quản lý) khi nói về hệ thống, quy trình lớn hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "azionare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "azionare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | aziono |
Io aziono il motore ogni mattina.
(Tôi khởi động động cơ mỗi sáng.)
|
| tu (bạn) | azioni |
Tu azioni la pompa per irrigare il giardino.
(Bạn vận hành máy bơm để tưới vườn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | aziona |
Lei aziona il telecomando per cambiare canale.
(Cô ấy sử dụng điều khiển từ xa để chuyển kênh.)
|
| noi (chúng tôi) | azioniamo |
Noi azioniamo il sistema di allarme prima di uscire.
(Chúng tôi kích hoạt hệ thống báo động trước khi ra ngoài.)
|
| voi (các bạn) | azionate |
Voi azionate la gru per sollevare il carico.
(Các bạn vận hành cần cẩu để nâng hàng.)
|
| loro (họ) | azionano |
Loro azionano le macchine in fabbrica.
(Họ vận hành máy móc trong nhà máy.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho azionato il motore dell'auto senza problemi."
"Tôi đã khởi động động cơ xe hơi một cách dễ dàng."
-
"Ieri, abbiamo azionato il sistema di irrigazione nel campo."
"Hôm qua, chúng tôi đã khởi động hệ thống tưới tiêu trên cánh đồng."
-
"Non avevo mai azionato una macchina così complessa prima d'ora."
"Tôi chưa bao giờ vận hành một cỗ máy phức tạp như vậy trước đây."
-
"Se avessi le istruzioni, azionerei subito la macchina."
"Nếu tôi có hướng dẫn, tôi sẽ khởi động máy ngay lập tức."
-
"Lei azionerebbe il sistema di allarme se vedesse qualcosa di sospetto."
"Cô ấy sẽ kích hoạt hệ thống báo động nếu cô ấy thấy điều gì đó đáng ngờ."
-
"Noi azioneremmo il meccanismo di emergenza in caso di incendio."
"Chúng tôi sẽ kích hoạt cơ chế khẩn cấp trong trường hợp hỏa hoạn."
-
"Ho azionato il motore dell'auto per riscaldarlo."
"Tôi đã khởi động động cơ ô tô để làm nóng nó."
-
"È stata azionata la leva di emergenza durante l'incendio."
"Cần gạt khẩn cấp đã được kích hoạt trong vụ hỏa hoạn."
-
"Abbiamo azionato il sistema di irrigazione automaticamente."
"Chúng tôi đã vận hành hệ thống tưới tiêu tự động."
-
"Domani azionerò il sistema di irrigazione automaticamente."
"Ngày mai tôi sẽ tự động kích hoạt hệ thống tưới tiêu."
-
"Quando arriverai, azionerai immediatamente la pompa dell'acqua."
"Khi bạn đến, bạn sẽ kích hoạt máy bơm nước ngay lập tức."
-
"Se avremo successo, azioneremo un nuovo programma di sviluppo."
"Nếu chúng ta thành công, chúng ta sẽ khởi động một chương trình phát triển mới."
-
"Credevo che tu azionassi la macchina prima di partire."
"Tôi đã tin rằng bạn đã khởi động xe trước khi khởi hành."
-
"Sarebbe stato meglio se azionassimo il sistema di sicurezza prima di andare a dormire."
"Sẽ tốt hơn nếu chúng ta kích hoạt hệ thống an ninh trước khi đi ngủ."
-
"Dubitavo che loro azionassero l'ascensore senza la chiave."
"Tôi nghi ngờ rằng họ đã vận hành thang máy mà không có chìa khóa."