avviare
Định nghĩa & Giải nghĩa "avviare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mettere in moto, dare inizio a un'attività o un processo.
Ý nghĩa của "avviare" trong tiếng Việt
Bắt đầu hoặc đưa vào hoạt động.
Câu ví dụ tiếng Ý với "avviare"
-
"Devo avviare il computer per lavorare."
"Tôi cần khởi động máy tính để làm việc."
-
"Abbiamo deciso di avviare un nuovo progetto."
"Chúng tôi đã quyết định khởi động một dự án mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "avviare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "avviare" & Ghi chú
Cách dùng "avviare" đúng ngữ cảnh
Khi dùng với máy móc, 'avviare' có nghĩa là khởi động (máy móc). Khi dùng với các hoạt động, dự án, có nghĩa là bắt đầu, triển khai.
Ngữ pháp & Chia từ "avviare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "avviare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | avvio |
Io avvio il computer ogni mattina.
(Tôi khởi động máy tính mỗi sáng.)
|
| tu (bạn) | avvii |
Tu avvii la macchina, per favore?
(Bạn khởi động xe được không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | avvia |
Lei avvia sempre le presentazioni in modo eccellente.
(Cô ấy luôn khởi đầu các bài thuyết trình một cách xuất sắc.)
|
| noi (chúng tôi) | avviamo |
Noi avviamo una nuova fase del progetto.
(Chúng tôi khởi động một giai đoạn mới của dự án.)
|
| voi (các bạn) | avviate |
Voi avviate le procedure di sicurezza prima di entrare.
(Các bạn khởi động các quy trình an ninh trước khi vào.)
|
| loro (họ) | avviano |
Loro avviano il motore della barca.
(Họ khởi động động cơ của thuyền.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho avviato il motore della macchina."
"Tôi đã khởi động động cơ của xe."
-
"È stato avviato un nuovo progetto in azienda."
"Một dự án mới đã được khởi động trong công ty."
-
"Abbiamo avviato le procedure per la richiesta di finanziamento."
"Chúng tôi đã bắt đầu các thủ tục để yêu cầu tài trợ."
-
"Domani avvierò il mio nuovo progetto di giardinaggio."
"Ngày mai tôi sẽ bắt đầu dự án làm vườn mới của mình."
-
"La prossima settimana, l'azienda avvierà una campagna pubblicitaria su larga scala."
"Tuần tới, công ty sẽ khởi động một chiến dịch quảng cáo quy mô lớn."
-
"Avvieremo i lavori di ristrutturazione non appena avremo ottenuto i permessi."
"Chúng ta sẽ bắt đầu công việc tái cấu trúc ngay sau khi chúng ta có được giấy phép."
-
"Avvia il motore, per favore!"
"Khởi động động cơ, làm ơn!"
-
"Avviate subito la procedura di emergenza!"
"Hãy khởi động ngay quy trình khẩn cấp!"
-
"Avvia tu stesso la tua attività!"
"Hãy tự mình khởi nghiệp kinh doanh!"
-
"Quando ero piccolo, mio padre avviava sempre la macchina molto presto la mattina."
"Khi tôi còn nhỏ, bố tôi luôn khởi động xe rất sớm vào buổi sáng."
-
"Ogni lunedì, la segretaria avviava la procedura per l'approvazione dei documenti."
"Mỗi thứ Hai, thư ký bắt đầu quy trình phê duyệt tài liệu."
-
"Avviavamo un nuovo progetto ogni trimestre, ma raramente lo completavamo."
"Chúng tôi bắt đầu một dự án mới mỗi quý, nhưng hiếm khi hoàn thành nó."
-
"Quando pensi di avviare il tuo progetto?"
"Khi nào bạn dự định bắt đầu dự án của mình?"
-
"Come possiamo avviare questa discussione in modo costruttivo?"
"Làm thế nào chúng ta có thể bắt đầu cuộc thảo luận này một cách xây dựng?"
-
"Avviare un'impresa è rischioso, non credi?"
"Bắt đầu một công việc kinh doanh có rủi ro, bạn không nghĩ vậy sao?"