azzardare
Định nghĩa & Giải nghĩa "azzardare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mettere a repentaglio, rischiare per ottenere qualcosa o per provare a superare una difficoltà.
Ý nghĩa của "azzardare" trong tiếng Việt
Liều lĩnh một cách không cần thiết hoặc ngu ngốc vì bạn đã thành công hoặc đang ở trong một tình huống an toàn; thử vận may quá mức.
Câu ví dụ tiếng Ý với "azzardare"
-
"Non azzardare mosse avventate in affari."
"Đừng liều lĩnh thực hiện những hành động hấp tấp trong kinh doanh."
-
"Ha azzardato una risposta senza pensarci bene."
"Anh ấy đã liều lĩnh trả lời mà không suy nghĩ kỹ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "azzardare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "azzardare" & Ghi chú
Cách dùng "azzardare" đúng ngữ cảnh
Từ "azzardare" mang nghĩa liều lĩnh, mạo hiểm, thường để đạt được một mục tiêu nào đó hoặc vượt qua khó khăn. Nó có sắc thái mạnh hơn so với "rischiare" và thường ám chỉ hành động có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng. Cần phân biệt với "rischiare" (rủi ro), "osare" (dám).
Ngữ pháp & Chia từ "azzardare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "azzardare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | azzardo |
Io azzardo una risposta, anche se non sono sicuro.
(Tôi mạo hiểm đưa ra một câu trả lời, ngay cả khi tôi không chắc chắn.)
|
| tu (bạn) | azzardi |
Tu azzardi troppo spesso con i tuoi soldi.
(Bạn quá thường xuyên mạo hiểm với tiền của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | azzarda |
Lui azzarda una mossa rischiosa negli affari.
(Anh ấy mạo hiểm một bước đi đầy rủi ro trong kinh doanh.)
|
| noi (chúng tôi) | azzardiamo |
Noi azzardiamo un pronostico per la partita di domani.
(Chúng tôi mạo hiểm đưa ra một dự đoán cho trận đấu ngày mai.)
|
| voi (các bạn) | azzardate |
Voi azzardate sempre soluzioni innovative.
(Các bạn luôn mạo hiểm với những giải pháp sáng tạo.)
|
| loro (họ) | azzardano |
Loro azzardano investimenti ad alto rischio.
(Họ mạo hiểm đầu tư vào những khoản đầu tư có rủi ro cao.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho azzardato una risposta senza pensarci troppo e ho sbagliato."
"Tôi đã mạo muội trả lời mà không suy nghĩ kỹ và đã sai."
-
"Non avrei mai azzardato un investimento così rischioso se non fossi stato sicuro del successo."
"Tôi sẽ không bao giờ dám đầu tư mạo hiểm như vậy nếu tôi không chắc chắn về thành công."
-
"Hanno azzardato a entrare nel bosco di notte, nonostante gli avvertimenti."
"Họ đã mạo hiểm đi vào rừng vào ban đêm, bất chấp những lời cảnh báo."
-
"Domani azzarderò un investimento in borsa, sperando di ottenere un buon profitto."
"Ngày mai tôi sẽ mạo hiểm đầu tư vào thị trường chứng khoán, hy vọng sẽ thu được lợi nhuận tốt."
-
"Se non studierai di più, azzarderai un brutto voto all'esame."
"Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ mạo hiểm nhận một điểm kém trong kỳ thi."
-
"Azzarderemo una nuova strategia di marketing per cercare di aumentare le vendite."
"Chúng tôi sẽ mạo hiểm một chiến lược marketing mới để cố gắng tăng doanh số."
-
"Ho azzardato un investimento rischioso, ma alla fine ha pagato."
"Tôi đã mạo hiểm đầu tư một khoản đầu tư rủi ro, nhưng cuối cùng nó đã mang lại lợi nhuận."
-
"Abbiamo azzardato a credere nelle sue promesse, ma ci siamo sbagliati."
"Chúng tôi đã mạo hiểm tin vào những lời hứa của anh ta, nhưng chúng tôi đã sai."
-
"Ha azzardato a rispondere male al capo e ora ne paga le conseguenze."
"Anh ta đã mạo hiểm trả lời sếp một cách tồi tệ và giờ đang gánh chịu hậu quả."
-
"Quando ero giovane, azzardavo spesso investimenti rischiosi, ma una volta ho azzardato troppo e ho perso tutto."
"Khi tôi còn trẻ, tôi thường mạo hiểm đầu tư rủi ro, nhưng một lần tôi đã mạo hiểm quá nhiều và mất hết."
-
"Mentre la tempesta si avvicinava, il capitano azzardava una manovra difficile per evitare gli scogli, ma poi ha azzardato un'altra decisione rischiosa."
"Trong khi cơn bão đang đến gần, thuyền trưởng đã mạo hiểm thực hiện một thao tác khó khăn để tránh các rạn đá, nhưng sau đó ông ấy đã mạo hiểm một quyết định rủi ro khác."
-
"Ieri, mentre giocavamo a poker, lui azzardava sempre puntate alte perché pensava di essere fortunato, ma alla fine ha azzardato un 'all-in' e ha perso tutto il suo denaro."
"Hôm qua, khi chúng tôi chơi poker, anh ấy luôn mạo hiểm đặt cược cao vì anh ấy nghĩ mình may mắn, nhưng cuối cùng anh ấy đã mạo hiểm 'tất tay' và mất hết tiền."
-
"Io azzardo una risposta, anche se non sono sicuro."
"Tôi mạo hiểm đưa ra một câu trả lời, ngay cả khi tôi không chắc chắn."
-
"Ogni giorno, Marco azzarda tutto per il suo lavoro."
"Mỗi ngày, Marco mạo hiểm mọi thứ vì công việc của mình."
-
"Noi non azzardiamo investimenti rischiosi."
"Chúng tôi không mạo hiểm đầu tư vào những thứ rủi ro."
-
"Non azzarderei mai a guidare senza patente."
"Tôi sẽ không bao giờ dám lái xe mà không có bằng lái."
-
"Ha azzardato un investimento rischioso e ha perso tutto."
"Anh ấy đã mạo hiểm một khoản đầu tư rủi ro và mất tất cả."
-
"Dobbiamo azzardare una mossa audace per salvare l'azienda."
"Chúng ta phải mạo hiểm một bước đi táo bạo để cứu công ty."