evitare
Định nghĩa & Giải nghĩa "evitare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Astenersi dal fare qualcosa o dal trovarsi in una determinata situazione, spesso per prudenza o timore.
Ý nghĩa của "evitare" trong tiếng Việt
Tránh né, xa lánh, hắt hủi, hoặc từ chối (ai đó hoặc cái gì đó) một cách dai dẳng do ác cảm hoặc thận trọng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "evitare"
-
"Cerco di evitare le persone negative."
"Tôi cố gắng tránh những người tiêu cực."
-
"Dobbiamo evitare di commettere errori."
"Chúng ta phải tránh mắc lỗi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "evitare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "evitare" & Ghi chú
Cách dùng "evitare" đúng ngữ cảnh
Evitare có nghĩa tương tự như 'tránh' trong tiếng Việt, nhưng thường mang sắc thái chủ động hơn. Cần phân biệt với 'schivare' (né tránh một cách nhanh chóng, đột ngột) và 'sfuggire' (trốn tránh, lẩn tránh).
Ngữ pháp & Chia từ "evitare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "evitare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | evito |
Io evito di mangiare dolci.
(Tôi tránh ăn đồ ngọt.)
|
| tu (bạn) | eviti |
Tu eviti il contatto visivo.
(Bạn tránh giao tiếp bằng mắt.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | evita |
Lui evita di parlare con me.
(Anh ấy tránh nói chuyện với tôi.)
|
| noi (chúng tôi) | evitiamo |
Noi evitiamo di fare rumore.
(Chúng tôi tránh làm ồn.)
|
| voi (các bạn) | evitate |
Voi evitate le discussioni.
(Các bạn tránh các cuộc tranh luận.)
|
| loro (họ) | evitano |
Loro evitano di uscire la sera.
(Họ tránh ra ngoài vào buổi tối.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, eviterei di mangiare cibo spazzatura."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ tránh ăn đồ ăn vặt."
-
"Per evitare problemi, sarebbe meglio evitare di parlare di politica con lui."
"Để tránh các vấn đề, tốt hơn hết là bạn nên tránh nói chuyện chính trị với anh ấy."
-
"Credo che dovremmo evitare di prendere quella strada di notte."
"Tôi nghĩ rằng chúng ta nên tránh đi con đường đó vào ban đêm."
-
"Ho cercato di evitare l'incidente stradale."
"Tôi đã cố gắng tránh tai nạn giao thông."
-
"È stato necessario evitare di uscire a causa della pioggia."
"Cần thiết phải tránh ra ngoài vì trời mưa."
-
"Avremmo dovuto evitare di mangiare troppo tardi ieri sera."
"Chúng ta đáng lẽ nên tránh ăn quá muộn tối qua."
-
"Stiamo evitando di uscire a causa del maltempo."
"Chúng tôi đang tránh ra ngoài vì thời tiết xấu."
-
"Sto evitando di mangiare dolci per seguire la dieta."
"Tôi đang tránh ăn đồ ngọt để tuân theo chế độ ăn kiêng."
-
"Stava evitando di guardare la televisione per studiare."
"Anh ấy/Cô ấy đang tránh xem tivi để học bài."
-
"Da bambino, evitavo sempre di mangiare le verdure perché non mi piacevano."
"Khi còn bé, tôi luôn tránh ăn rau vì tôi không thích chúng."
-
"Quando vivevo a Roma, evitavo le zone troppo affollate durante l'ora di punta."
"Khi tôi sống ở Rome, tôi tránh những khu vực quá đông đúc trong giờ cao điểm."
-
"Ogni volta che pioveva, evitavo di uscire senza ombrello per non bagnarmi."
"Mỗi khi trời mưa, tôi tránh ra ngoài mà không có ô để không bị ướt."
-
"L'errore è stato evitato grazie alla sua attenzione."
"Lỗi đã được tránh nhờ sự chú ý của anh ấy."
-
"Le conseguenze negative devono essere evitate ad ogni costo."
"Những hậu quả tiêu cực phải được tránh bằng mọi giá."
-
"Si è evitato di essere coinvolti nella controversia."
"Việc bị liên lụy vào tranh cãi đã được tránh."
-
"Quando ero giovane, evitavo sempre di mangiare verdure perché non mi piacevano."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn tránh ăn rau vì tôi không thích chúng."
-
"Ieri, ho evitato di uscire di casa a causa della forte pioggia."
"Hôm qua, tôi đã tránh ra khỏi nhà vì trời mưa to."
-
"Mentre camminavo per strada, evitavo le pozzanghere perché avevo le scarpe nuove."
"Trong khi tôi đang đi bộ trên đường, tôi đã tránh những vũng nước vì tôi có đôi giày mới."