(Vị trí top_banner)
Hình minh họa evitare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Xã hội

evitare

/eviˈtaːre/
xa lánh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "evitare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Astenersi dal fare qualcosa o dal trovarsi in una determinata situazione, spesso per prudenza o timore.

Ý nghĩa của "evitare" trong tiếng Việt

Tránh né, xa lánh, hắt hủi, hoặc từ chối (ai đó hoặc cái gì đó) một cách dai dẳng do ác cảm hoặc thận trọng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "evitare"

  • "Cerco di evitare le persone negative."

    "Tôi cố gắng tránh những người tiêu cực."

  • "Dobbiamo evitare di commettere errori."

    "Chúng ta phải tránh mắc lỗi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "evitare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "evitare" & Ghi chú

Cách dùng "evitare" đúng ngữ cảnh

Evitare có nghĩa tương tự như 'tránh' trong tiếng Việt, nhưng thường mang sắc thái chủ động hơn. Cần phân biệt với 'schivare' (né tránh một cách nhanh chóng, đột ngột) và 'sfuggire' (trốn tránh, lẩn tránh).

Ngữ pháp & Chia từ "evitare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "evitare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) evito
Io evito di mangiare dolci.
(Tôi tránh ăn đồ ngọt.)
tu (bạn) eviti
Tu eviti il contatto visivo.
(Bạn tránh giao tiếp bằng mắt.)
lui/lei (anh/cô ấy) evita
Lui evita di parlare con me.
(Anh ấy tránh nói chuyện với tôi.)
noi (chúng tôi) evitiamo
Noi evitiamo di fare rumore.
(Chúng tôi tránh làm ồn.)
voi (các bạn) evitate
Voi evitate le discussioni.
(Các bạn tránh các cuộc tranh luận.)
loro (họ) evitano
Loro evitano di uscire la sera.
(Họ tránh ra ngoài vào buổi tối.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): evitato
"Ho evitato l'incidente."
(Tôi đã tránh được tai nạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, eviterei di mangiare cibo spazzatura."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ tránh ăn đồ ăn vặt."

  • "Per evitare problemi, sarebbe meglio evitare di parlare di politica con lui."

    "Để tránh các vấn đề, tốt hơn hết là bạn nên tránh nói chuyện chính trị với anh ấy."

  • "Credo che dovremmo evitare di prendere quella strada di notte."

    "Tôi nghĩ rằng chúng ta nên tránh đi con đường đó vào ban đêm."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho cercato di evitare l'incidente stradale."

    "Tôi đã cố gắng tránh tai nạn giao thông."

  • "È stato necessario evitare di uscire a causa della pioggia."

    "Cần thiết phải tránh ra ngoài vì trời mưa."

  • "Avremmo dovuto evitare di mangiare troppo tardi ieri sera."

    "Chúng ta đáng lẽ nên tránh ăn quá muộn tối qua."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo evitando di uscire a causa del maltempo."

    "Chúng tôi đang tránh ra ngoài vì thời tiết xấu."

  • "Sto evitando di mangiare dolci per seguire la dieta."

    "Tôi đang tránh ăn đồ ngọt để tuân theo chế độ ăn kiêng."

  • "Stava evitando di guardare la televisione per studiare."

    "Anh ấy/Cô ấy đang tránh xem tivi để học bài."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, evitavo sempre di mangiare le verdure perché non mi piacevano."

    "Khi còn bé, tôi luôn tránh ăn rau vì tôi không thích chúng."

  • "Quando vivevo a Roma, evitavo le zone troppo affollate durante l'ora di punta."

    "Khi tôi sống ở Rome, tôi tránh những khu vực quá đông đúc trong giờ cao điểm."

  • "Ogni volta che pioveva, evitavo di uscire senza ombrello per non bagnarmi."

    "Mỗi khi trời mưa, tôi tránh ra ngoài mà không có ô để không bị ướt."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "L'errore è stato evitato grazie alla sua attenzione."

    "Lỗi đã được tránh nhờ sự chú ý của anh ấy."

  • "Le conseguenze negative devono essere evitate ad ogni costo."

    "Những hậu quả tiêu cực phải được tránh bằng mọi giá."

  • "Si è evitato di essere coinvolti nella controversia."

    "Việc bị liên lụy vào tranh cãi đã được tránh."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, evitavo sempre di mangiare verdure perché non mi piacevano."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi luôn tránh ăn rau vì tôi không thích chúng."

  • "Ieri, ho evitato di uscire di casa a causa della forte pioggia."

    "Hôm qua, tôi đã tránh ra khỏi nhà vì trời mưa to."

  • "Mentre camminavo per strada, evitavo le pozzanghere perché avevo le scarpe nuove."

    "Trong khi tôi đang đi bộ trên đường, tôi đã tránh những vũng nước vì tôi có đôi giày mới."