rischiare
Định nghĩa & Giải nghĩa "rischiare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Esporsi volontariamente a un pericolo o a una possibilità di danno.
Ý nghĩa của "rischiare" trong tiếng Việt
Tự đặt mình vào một vị trí dễ bị tổn thương hoặc rủi ro, đặc biệt bằng cách ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó đang bị chỉ trích.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rischiare"
-
"Rischio tutto per te."
"Tôi mạo hiểm mọi thứ vì bạn."
-
"Non voglio rischiare di perdere il lavoro."
"Tôi không muốn mạo hiểm mất việc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rischiare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rischiare" & Ghi chú
Cách dùng "rischiare" đúng ngữ cảnh
Khi 'mạo hiểm' mang nghĩa ủng hộ ai đó, 'rischiare' có thể được dịch là 'prendere le parti di'. Cần chú ý đến ngữ cảnh cụ thể để chọn từ phù hợp.
Ngữ pháp & Chia từ "rischiare" (Grammatica)
Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)Chia động từ "rischiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rischio |
Io rischio tutto per te.
(Tôi mạo hiểm tất cả vì bạn.)
|
| tu (bạn) | rischi |
Tu rischi di ammalarti se non ti copri.
(Bạn có nguy cơ bị ốm nếu không mặc ấm.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | rischia |
Lui rischia molto nel suo lavoro.
(Anh ấy gặp rất nhiều rủi ro trong công việc.)
|
| noi (chúng tôi) | rischiamo |
Noi rischiamo di arrivare tardi se non ci sbrighiamo.
(Chúng tôi có nguy cơ đến muộn nếu chúng tôi không nhanh lên.)
|
| voi (các bạn) | rischiate |
Voi rischiate di perdere l'occasione se non vi decidete.
(Các bạn có nguy cơ bỏ lỡ cơ hội nếu không quyết định.)
|
| loro (họ) | rischiano |
Loro rischiano la vita per salvare gli altri.
(Họ mạo hiểm mạng sống để cứu người khác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Non lo farei, ma per te rischierei tutto."
"Tôi sẽ không làm điều đó, nhưng vì bạn, tôi sẽ mạo hiểm tất cả."
-
"Se avessi più tempo, rischierei di investire in quella startup."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ mạo hiểm đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó."
-
"Credo che lui rischierebbe la sua carriera per difendere i suoi ideali."
"Tôi tin rằng anh ấy sẽ mạo hiểm sự nghiệp của mình để bảo vệ lý tưởng của mình."
-
"Ho rischiato di perdere il treno stamattina a causa del traffico."
"Sáng nay tôi đã suýt lỡ chuyến tàu vì giao thông."
-
"È rischioso guidare senza patente."
"Lái xe mà không có bằng lái là rất rủi ro."
-
"Abbiamo rischiato tutto per realizzare il nostro sogno."
"Chúng tôi đã mạo hiểm tất cả để thực hiện ước mơ của mình."
-
"Stiamo rischiando di perdere il treno se non ci sbrighiamo."
"Chúng ta đang mạo hiểm lỡ chuyến tàu nếu chúng ta không nhanh lên."
-
"Marco sta rischiando molto guidando così velocemente sulla neve."
"Marco đang mạo hiểm rất nhiều khi lái xe nhanh như vậy trên tuyết."
-
"Stavano rischiando la vita scalando quella montagna senza attrezzatura adeguata."
"Họ đã mạo hiểm mạng sống của mình khi leo ngọn núi đó mà không có thiết bị phù hợp."
-
"Non rischiare la vita per soldi!"
"Đừng mạo hiểm mạng sống vì tiền!"
-
"Rischiamo, ragazzi! Abbiamo poco da perdere."
"Chúng ta hãy mạo hiểm đi các chàng trai! Chúng ta có ít thứ để mất."
-
"Non rischiare di arrivare tardi all'appuntamento, parti subito!"
"Đừng mạo hiểm đến muộn cuộc hẹn, hãy đi ngay đi!"
-
"Ho rischiato di perdere il treno stamattina."
"Sáng nay tôi đã suýt lỡ chuyến tàu."
-
"Abbiamo rischiato tutto per realizzare il nostro sogno."
"Chúng tôi đã mạo hiểm tất cả để thực hiện ước mơ của mình."
-
"Maria ha rischiato molto a investire in quella startup."
"Maria đã mạo hiểm rất nhiều khi đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó."
-
"Quando ero giovane, rischiavo spesso di arrivare tardi a scuola perché preferivo dormire di più."
"Khi tôi còn trẻ, tôi thường có nguy cơ đến trường muộn vì tôi thích ngủ nướng hơn."
-
"Ieri ho rischiato di perdere il treno, ma per fortuna sono arrivato alla stazione all'ultimo minuto."
"Hôm qua tôi đã suýt lỡ chuyến tàu, nhưng may mắn là tôi đã đến ga vào phút cuối."
-
"Mentre camminavamo in montagna, rischiavamo di scivolare perché il sentiero era molto stretto e ripido."
"Trong khi chúng tôi đi bộ trên núi, chúng tôi có nguy cơ trượt ngã vì con đường rất hẹp và dốc."
-
"Io rischio tutto per te."
"Tôi mạo hiểm mọi thứ vì bạn."
-
"Se guidi troppo veloce, rischi un incidente."
"Nếu bạn lái xe quá nhanh, bạn có nguy cơ gặp tai nạn."
-
"Non rischiamo di arrivare in ritardo, abbiamo ancora tempo."
"Chúng ta không có nguy cơ đến muộn, chúng ta vẫn còn thời gian."
-
"Perché rischiare tutto per un amore non corrisposto?"
"Tại sao phải mạo hiểm mọi thứ vì một tình yêu không được đáp lại?"
-
"Chi rischierebbe la vita per salvare uno sconosciuto?"
"Ai sẽ mạo hiểm mạng sống để cứu một người lạ?"
-
"Quando pensi che valga la pena rischiare?"
"Khi nào bạn nghĩ rằng nó đáng để mạo hiểm?"