benedetto
Định nghĩa & Giải nghĩa "benedetto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che ha ricevuto una benedizione; sacro, consacrato.
Ý nghĩa của "benedetto" trong tiếng Việt
Được ban phước; thiêng liêng; được thánh hiến.
Câu ví dụ tiếng Ý với "benedetto"
-
"Questo è un luogo benedetto dalla natura."
"Đây là một nơi được thiên nhiên ban phước."
-
"Il sacerdote ha benedetto la folla."
"Linh mục đã ban phước cho đám đông."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "benedetto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "benedetto" & Ghi chú
Cách dùng "benedetto" đúng ngữ cảnh
Từ "benedetto" có nghĩa là được ban phước, thiêng liêng. Lưu ý sự khác biệt với từ "fortunato" (may mắn). Trong tiếng Việt, cả hai có thể dịch là "may mắn" trong một số ngữ cảnh, nhưng "benedetto" mang ý nghĩa được ban ân huệ từ trên cao.
Ngữ pháp & Chia từ "benedetto" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il pane benedetto è stato distribuito ai fedeli."
"Bánh mì đã được ban phước được phân phát cho các tín đồ."
-
"La sua idea, benché folle, è stata benedetta dal successo."
"Ý tưởng của anh ấy, mặc dù điên rồ, đã được thành công ban phước."
-
"I campi benedetti dalla pioggia sono tornati a fiorire."
"Những cánh đồng được mưa ban phước đã trở lại nở rộ."
-
"Ho ricevuto un aiuto benedetto durante il periodo difficile."
"Tôi đã nhận được một sự giúp đỡ quý báu (được ban phước) trong giai đoạn khó khăn."
-
"Quelle monache conducono una vita benedetta di preghiera e contemplazione."
"Những nữ tu đó có một cuộc sống hạnh phúc (được ban phước) của cầu nguyện và chiêm nghiệm."
-
"Il sacerdote ha offerto un calice benedetto durante la messa."
"Vị linh mục đã dâng một chén thánh đã được ban phước trong thánh lễ."
-
"Quel benedetto giorno finalmente è arrivato!"
"Cái ngày đáng được chúc phúc đó cuối cùng cũng đã đến!"
-
"Che bel ragazzo benedetto! Ha un cuore d'oro."
"Thật là một chàng trai được chúc phúc! Anh ấy có một trái tim vàng."
-
"Questi benedetti frutti sono un dono della natura."
"Những trái cây được chúc phúc này là một món quà của thiên nhiên."
-
"Questo pane è più benedetto di quello che ho comprato ieri."
"Bánh mì này được ban phước hơn cái tôi đã mua hôm qua."
-
"Tra tutti i frutti del giardino, questa mela è la più benedetta."
"Trong tất cả các loại trái cây trong vườn, quả táo này là được ban phước nhất."
-
"Queste terre sono considerate le più benedette della regione."
"Những vùng đất này được coi là được ban phước nhất trong khu vực."