(Vị trí top_banner)
Hình minh họa benedizione
B1
sostantivo B1 Đời sống hàng ngày, Tôn giáo

benedizione

/benedeˈtsjone/
phước lành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "benedizione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Favore divino, grazia concessa da Dio; augurio di prosperità e felicità.

Ý nghĩa của "benedizione" trong tiếng Việt

Lời cầu nguyện xin phước lành và sự bảo vệ của Chúa; điều gì đó mà bạn biết ơn; một món quà hoặc lợi thế.

Câu ví dụ tiếng Ý với "benedizione"

  • "La nascita di un figlio è una vera benedizione."

    "Sự ra đời của một đứa con là một phước lành thực sự."

  • "Il prete ha dato la benedizione alla folla."

    "Linh mục đã ban phước lành cho đám đông."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "benedizione"

Đồng nghĩa

Cách dùng "benedizione" & Ghi chú

Cách dùng "benedizione" đúng ngữ cảnh

Từ "benedizione" thường được dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc để chỉ những điều may mắn, tốt đẹp đến từ một nguồn cao cả hơn. So sánh với từ "fortuna" (may mắn), "benedizione" mang ý nghĩa thiêng liêng và sâu sắc hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "benedizione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la benedizione
La benedizione del sacerdote è stata molto commovente.
(Lời chúc phúc của linh mục rất cảm động.)
Với mạo từ xác định le benedizioni
Le benedizioni ricevute nella vita sono tante.
(Những phước lành nhận được trong cuộc sống là rất nhiều.)
Với mạo từ không xác định una benedizione
Avere un figlio è una benedizione.
(Có một đứa con là một phước lành.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ricevere una benedizione è un dono prezioso."

    "Nhận được một phước lành là một món quà quý giá."

  • "La nascita di un bambino è una benedizione per la famiglia."

    "Sự ra đời của một đứa trẻ là một phước lành cho gia đình."

  • "Desidero che ogni giorno sia una benedizione per te."

    "Tôi mong muốn mỗi ngày là một phước lành cho bạn."

Danh từ số nhiều
  • "Le benedizioni di Dio siano con te e la tua famiglia."

    "Xin những ân sủng của Chúa ở cùng bạn và gia đình bạn."

  • "I genitori sperano sempre nelle benedizioni per i loro figli."

    "Cha mẹ luôn hy vọng vào những lời chúc phúc cho con cái của họ."

  • "Ricevere le benedizioni di un sacerdote è considerato un grande onore."

    "Nhận được những lời chúc phúc từ một linh mục được coi là một vinh dự lớn."