Brindare
Định nghĩa & Giải nghĩa "Brindare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Augurare prosperità, felicità, successo a qualcuno, bevendo alla sua salute; fare un brindisi.
Ý nghĩa của "Brindare" trong tiếng Việt
Một câu chúc hoặc biểu cảm được nói ngay trước khi uống thứ gì đó, đặc biệt là đồ uống có cồn; một cách nói 'cạn ly' trước khi uống.
Câu ví dụ tiếng Ý với "Brindare"
-
"Brindiamo alla tua salute!"
"Chúc sức khỏe của bạn! (Chúng ta cùng cạn ly vì sức khỏe của bạn!)"
-
"Hanno brindato al successo del progetto."
"Họ đã nâng cốc chúc mừng sự thành công của dự án."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Brindare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "Brindare" & Ghi chú
Cách dùng "Brindare" đúng ngữ cảnh
Từ 'brindare' thường được dùng để chúc mừng một dịp đặc biệt hoặc một người nào đó trước khi uống. Nó tương đương với việc 'nâng cốc chúc mừng'. 'Fare un brindisi' có nghĩa là 'thực hiện một lời chúc'.
Ngữ pháp & Chia từ "Brindare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "Brindare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | Brindo |
Io brindo alla tua salute!
(Tôi nâng ly chúc sức khỏe của bạn!)
|
| tu (bạn) | Brindi |
Tu brindi con noi stasera?
(Tối nay bạn có nâng ly với chúng tôi không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | Brinda |
Lei brinda sempre con champagne.
(Cô ấy luôn nâng ly bằng rượu sâm panh.)
|
| noi (chúng tôi) | Brindiamo |
Noi brindiamo all'amore e all'amicizia.
(Chúng tôi nâng ly chúc tình yêu và tình bạn.)
|
| voi (các bạn) | Brindate |
Voi brindate per ogni occasione.
(Các bạn nâng ly cho mọi dịp.)
|
| loro (họ) | Brindano |
Loro brindano alla felicità della coppia.
(Họ nâng ly chúc hạnh phúc cho cặp đôi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, brinderei alla tua laurea con champagne pregiato."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn bằng rượu sâm panh hảo hạng."
-
"Se vincessimo alla lotteria, brinderemmo con tutti i nostri amici in un ristorante lussuoso."
"Nếu chúng ta trúng xổ số, chúng ta sẽ chúc mừng cùng tất cả bạn bè của mình trong một nhà hàng sang trọng."
-
"Se tu fossi qui, brinderemmo insieme al successo del nostro progetto."
"Nếu bạn ở đây, chúng ta sẽ cùng nhau chúc mừng sự thành công của dự án của chúng ta."
-
"Abbiamo brindato alla sua promozione con un bicchiere di Prosecco."
"Chúng tôi đã nâng ly chúc mừng sự thăng chức của anh ấy bằng một ly Prosecco."
-
"È stato bello brindare insieme a voi durante la festa di laurea."
"Thật tuyệt vời khi được cùng các bạn nâng ly chúc mừng trong bữa tiệc tốt nghiệp."
-
"Sono stati loro a brindare per primi al successo del progetto."
"Họ là những người đầu tiên nâng ly chúc mừng thành công của dự án."
-
"Stiamo brindando alla tua laurea, congratulazioni!"
"Chúng tôi đang chúc mừng bạn nhân dịp tốt nghiệp, xin chúc mừng!"
-
"Marco sta brindando al suo nuovo lavoro con i colleghi."
"Marco đang nâng ly chúc mừng công việc mới của anh ấy với các đồng nghiệp."
-
"Stavano brindando alla salute dei nonni quando è arrivata la notizia."
"Họ đang chúc sức khỏe ông bà khi tin tức ập đến."
-
"A chi dobbiamo brindare per questo successo?"
"Chúng ta nên nâng cốc chúc mừng ai cho thành công này?"
-
"Perché non brindiamo alla nostra amicizia?"
"Tại sao chúng ta không nâng cốc chúc mừng tình bạn của chúng ta?"
-
"Come possiamo brindare senza vino?"
"Làm thế nào chúng ta có thể nâng cốc mà không có rượu?"