comprendere
Định nghĩa & Giải nghĩa "comprendere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Contenere, includere qualcosa come parte di un insieme.
Ý nghĩa của "comprendere" trong tiếng Việt
Bao gồm; cấu thành; tạo thành.
Câu ví dụ tiếng Ý với "comprendere"
-
"Il prezzo comprende la colazione."
"Giá bao gồm bữa sáng."
-
"Il libro comprende dieci capitoli."
"Cuốn sách bao gồm mười chương."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "comprendere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "comprendere" & Ghi chú
Cách dùng "comprendere" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'comprendere' thường được dùng để chỉ sự bao gồm một cách tổng quát. Cần phân biệt với 'includere', có sắc thái nhấn mạnh hơn về việc thêm vào một cách cụ thể.
Ngữ pháp & Chia từ "comprendere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "comprendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | comprendo |
Io comprendo l'italiano.
(Tôi hiểu tiếng Ý.)
|
| tu (bạn) | comprendi |
Tu comprendi il problema?
(Bạn có hiểu vấn đề không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | comprende |
Lei comprende la situazione.
(Cô ấy hiểu tình hình.)
|
| noi (chúng tôi) | comprendiamo |
Noi comprendiamo le tue ragioni.
(Chúng tôi hiểu lý do của bạn.)
|
| voi (các bạn) | comprendete |
Voi comprendete il significato?
(Các bạn có hiểu ý nghĩa không?)
|
| loro (họ) | comprendono |
Loro comprendono la lingua.
(Họ hiểu ngôn ngữ này.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Quando ero piccolo, la mia collezione di francobolli comprendeva esemplari provenienti da tutto il mondo."
"Khi tôi còn nhỏ, bộ sưu tập tem của tôi bao gồm các mẫu vật từ khắp nơi trên thế giới."
-
"Ieri ho comprato un libro che comprendeva diverse storie brevi di autori contemporanei."
"Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách bao gồm nhiều truyện ngắn của các tác giả đương đại."
-
"Mentre la guida spiegava la storia del museo, ho scoperto che la mostra comprendeva opere d'arte di epoche diverse."
"Trong khi người hướng dẫn giải thích lịch sử của bảo tàng, tôi phát hiện ra rằng triển lãm bao gồm các tác phẩm nghệ thuật từ các thời đại khác nhau."
-
"Il libro comprende dieci capitoli interessanti."
"Cuốn sách bao gồm mười chương thú vị."
-
"Non comprendo perché tu sia così arrabbiato."
"Tôi không hiểu tại sao bạn lại tức giận như vậy."
-
"La tassa comprende il costo del servizio."
"Thuế bao gồm chi phí dịch vụ."