(Vị trí top_banner)
Hình minh họa conciliare
B2
verbo B2 Ngoại giao, Quan hệ

conciliare

/kontʃiˈljaːre/
làm cho hòa thuận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "conciliare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Riunire in armonia persone che prima erano in disaccordo; ottenere la benevolenza o il favore di qualcuno attraverso azioni che soddisfano o placano.

Ý nghĩa của "conciliare" trong tiếng Việt

Hòa giải, làm cho ai đó bớt giận; giành được (thiện chí) bằng những hành động làm hài lòng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "conciliare"

  • "Il mediatore ha cercato di conciliare le parti in conflitto."

    "Người hòa giải đã cố gắng hòa giải các bên đang xung đột."

  • "Ha cercato di conciliare il suo capo con un regalo."

    "Anh ấy đã cố gắng lấy lòng sếp bằng một món quà."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "conciliare"

Đồng nghĩa

pacificare (làm cho hòa bình) appacificare (hòa giải) attenuare (làm dịu đi)

Trái nghĩa

inimicarsi (làm cho thành kẻ thù) alienare (làm xa lánh)

Cách dùng "conciliare" & Ghi chú

Cách dùng "conciliare" đúng ngữ cảnh

Từ này có nghĩa rộng, bao gồm cả hòa giải các mối quan hệ lẫn giành được thiện cảm. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để chọn nghĩa phù hợp.

Ngữ pháp & Chia từ "conciliare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "conciliare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) concilio
Io concilio lavoro e famiglia con difficoltà.
(Tôi hòa giải công việc và gia đình một cách khó khăn.)
tu (bạn) concili
Tu concili sempre le diverse opinioni.
(Bạn luôn hòa giải những ý kiến khác nhau.)
lui/lei (anh/cô ấy) concilia
Lei concilia i suoi impegni con facilità.
(Cô ấy hòa giải các cam kết của mình một cách dễ dàng.)
noi (chúng tôi) conciliamo
Noi conciliamo le nostre forze per raggiungere l'obiettivo.
(Chúng tôi hòa giải lực lượng của mình để đạt được mục tiêu.)
voi (các bạn) conciliate
Voi conciliate le vostre esigenze con quelle degli altri.
(Các bạn hòa giải nhu cầu của mình với nhu cầu của người khác.)
loro (họ) conciliano
Loro conciliano diverse culture attraverso il dialogo.
(Họ hòa giải các nền văn hóa khác nhau thông qua đối thoại.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): conciliato
"Il conflitto è stato conciliato grazie alla mediazione."
(Xung đột đã được hòa giải nhờ sự hòa giải.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "È stato difficile conciliare le nostre diverse opinioni durante la riunione."

    "Rất khó để dung hòa những ý kiến khác nhau của chúng tôi trong suốt cuộc họp."

  • "Spero che tu possa conciliare il lavoro con la tua vita personale."

    "Tôi hy vọng bạn có thể dung hòa công việc với cuộc sống cá nhân của bạn."

  • "Il mediatore ha cercato di conciliare le parti in conflitto."

    "Người hòa giải đã cố gắng hòa giải các bên đang xung đột."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Sarebbe difficile conciliare le nostre opinioni divergenti, ma ci proverei."

    "Sẽ rất khó để dung hòa những ý kiến khác nhau của chúng ta, nhưng tôi sẽ cố gắng."

  • "Per conciliare i suoi impegni di lavoro con la famiglia, vorrebbe un orario più flessibile."

    "Để dung hòa giữa công việc và gia đình, cô ấy muốn có một lịch trình linh hoạt hơn."

  • "Credo che dovremmo cercare un compromesso per conciliare le esigenze di tutti."

    "Tôi nghĩ rằng chúng ta nên tìm một thỏa hiệp để dung hòa nhu cầu của mọi người."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "È stato difficile conciliare le nostre diverse opinioni durante la riunione."

    "Rất khó để hòa giải những ý kiến khác nhau của chúng tôi trong cuộc họp."

  • "Ho dovuto conciliare il lavoro con la mia vita privata per evitare lo stress."

    "Tôi đã phải dung hòa công việc với cuộc sống riêng tư để tránh căng thẳng."

  • "Spero che il mediatore sia riuscito a conciliare le due parti in conflitto."

    "Tôi hy vọng rằng người hòa giải đã thành công trong việc hòa giải hai bên đang xung đột."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Concilia, Marco, le tue responsabilità con i tuoi desideri!"

    "Marco, hãy dung hòa trách nhiệm của bạn với mong muốn của bạn!"

  • "Conciliate, ragazzi, le vostre differenze e lavorate insieme per il bene comune!"

    "Các bạn ơi, hãy hòa giải những khác biệt của các bạn và làm việc cùng nhau vì lợi ích chung!"

  • "Concilia il tuo bisogno di riposo con la necessità di finire il lavoro, Maria!"

    "Maria, hãy dung hòa nhu cầu nghỉ ngơi của bạn với sự cần thiết phải hoàn thành công việc!"

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Le diverse opinioni sono state conciliate attraverso un dialogo aperto."

    "Những ý kiến khác nhau đã được hòa giải thông qua một cuộc đối thoại cởi mở."

  • "La loro rivalità è stata conciliata dalla necessità di raggiungere un obiettivo comune."

    "Sự ganh đua của họ đã được hòa giải bởi sự cần thiết phải đạt được một mục tiêu chung."

  • "I dipendenti scontenti si sono sentiti conciliati dalle nuove politiche aziendali."

    "Những nhân viên bất mãn cảm thấy được xoa dịu bởi các chính sách mới của công ty."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, cercavo sempre di conciliare i miei studi con il lavoro, ma spesso era difficile."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi luôn cố gắng dung hòa việc học với công việc, nhưng thường thì rất khó."

  • "Ho cercato di conciliare le esigenze di tutti i membri del team, ma non ci sono riuscito completamente."

    "Tôi đã cố gắng dung hòa nhu cầu của tất cả các thành viên trong nhóm, nhưng tôi đã không thành công hoàn toàn."

  • "Mentre il mediatore parlava, speravo che sarebbe riuscito a conciliare le parti in conflitto."

    "Trong khi người hòa giải nói, tôi hy vọng rằng anh ấy sẽ có thể hòa giải các bên xung đột."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che fosse necessario che tu conciliassi le tue esigenze con quelle degli altri."

    "Tôi nghĩ rằng cần thiết là bạn phải dung hòa nhu cầu của bạn với nhu cầu của những người khác."

  • "Credevo che se avessi fatto uno sforzo maggiore, avrei conciliato i miei impegni lavorativi con la mia vita personale."

    "Tôi tin rằng nếu tôi nỗ lực hơn, tôi đã có thể dung hòa các cam kết công việc của mình với cuộc sống cá nhân."

  • "Speravo che il mediatore conciliasse le parti in conflitto, trovando una soluzione accettabile per entrambi."

    "Tôi hy vọng rằng người hòa giải sẽ hòa giải các bên xung đột, tìm ra một giải pháp có thể chấp nhận được cho cả hai."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "È necessario che tu concìli le tue responsabilità con i tuoi desideri."

    "Cần thiết là bạn phải dung hòa trách nhiệm của mình với mong muốn của bạn."

  • "Dubito che loro concìlino gli interessi del partito con quelli della nazione."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ có thể dung hòa lợi ích của đảng với lợi ích của quốc gia."

  • "Vorrei che noi concìliamo le nostre differenze per il bene comune."

    "Tôi muốn chúng ta hòa giải những khác biệt của mình vì lợi ích chung."