conferire
Định nghĩa & Giải nghĩa "conferire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Attribuire a qualcuno un titolo, un onore, un diritto; donare qualcosa a qualcuno con una certa solennità.
Ý nghĩa của "conferire" trong tiếng Việt
Ban cho, tặng cho (như một vinh dự hoặc món quà).
Câu ví dụ tiếng Ý với "conferire"
-
"Gli è stato conferito il titolo di Cavaliere al merito della Repubblica."
"Ông ấy đã được trao tặng danh hiệu Hiệp sĩ vì công lao với nước Cộng hòa."
-
"L'università le ha conferito la laurea honoris causa."
"Trường đại học đã trao cho cô ấy bằng tiến sĩ danh dự."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "conferire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "conferire" & Ghi chú
Cách dùng "conferire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'conferire' mang ý nghĩa trang trọng hơn 'dare' hay 'regalare'. Thường dùng để chỉ việc trao tặng danh hiệu, chức tước, bằng cấp hoặc một món quà có giá trị tinh thần lớn.
Ngữ pháp & Chia từ "conferire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "conferire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | conferisco |
Io conferisco grande importanza all'istruzione.
(Tôi coi trọng giáo dục.)
|
| tu (bạn) | conferisci |
Tu conferisci un tocco speciale a ogni progetto.
(Bạn mang đến một nét đặc biệt cho mỗi dự án.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | conferisce |
Lui conferisce autorità alla sua posizione.
(Anh ấy mang lại uy quyền cho vị trí của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | conferiamo |
Noi conferiamo il titolo onorifico ogni anno.
(Chúng tôi trao danh hiệu danh dự mỗi năm.)
|
| voi (các bạn) | conferite |
Voi conferite valore all'azienda con il vostro lavoro.
(Các bạn mang lại giá trị cho công ty bằng công việc của mình.)
|
| loro (họ) | conferiscono |
Loro conferiscono nuove idee al gruppo.
(Họ mang lại những ý tưởng mới cho nhóm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il rettore gli conferirà la laurea honoris causa il prossimo mese."
"Tháng tới, hiệu trưởng sẽ trao cho ông ấy bằng tiến sĩ danh dự."
-
"In futuro, il governo conferirà maggiori poteri alle autorità locali."
"Trong tương lai, chính phủ sẽ trao nhiều quyền hơn cho chính quyền địa phương."
-
"Ti prometto che un giorno ti conferirò il titolo di Cavaliere."
"Tôi hứa rằng một ngày nào đó tôi sẽ phong cho bạn tước hiệu Hiệp sĩ."
-
"Il rettore ha conferito la laurea honoris causa allo scienziato."
"Hiệu trưởng đã trao bằng tiến sĩ danh dự cho nhà khoa học."
-
"Mi hanno conferito un premio per il mio impegno nel volontariato."
"Họ đã trao cho tôi một giải thưởng cho sự cống hiến của tôi trong công tác tình nguyện."
-
"Le autorità locali hanno conferito la cittadinanza onoraria all'artista straniero."
"Chính quyền địa phương đã trao quyền công dân danh dự cho nghệ sĩ nước ngoài."
-
"A chi dobbiamo conferire questo prestigioso premio?"
"Chúng ta nên trao giải thưởng danh giá này cho ai?"
-
"Perché il rettore ha deciso di conferire la laurea honoris causa a questo scienziato?"
"Tại sao hiệu trưởng quyết định trao bằng tiến sĩ danh dự cho nhà khoa học này?"
-
"Quando pensate di conferire l'incarico al nuovo direttore?"
"Khi nào các bạn định giao nhiệm vụ cho giám đốc mới?"
-
"Credevo che il rettore gli conferisse la laurea honoris causa se avesse pubblicato un altro libro di successo."
"Tôi đã tin rằng hiệu trưởng sẽ trao cho anh ấy bằng tiến sĩ danh dự nếu anh ấy xuất bản một cuốn sách thành công khác."
-
"Sarebbe stato opportuno che il consiglio comunale conferisse maggiore importanza alla questione ambientale durante la seduta."
"Đáng lẽ hội đồng thành phố nên coi trọng vấn đề môi trường hơn trong phiên họp."
-
"Dubitavo che il presidente conferisse loro il premio per la ricerca, visto il budget limitato."
"Tôi nghi ngờ rằng chủ tịch sẽ trao cho họ giải thưởng nghiên cứu, do ngân sách hạn hẹp."