considerare
Định nghĩa & Giải nghĩa "considerare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Valutare attentamente qualcosa o qualcuno, tenendo conto di vari aspetti o circostanze.
Ý nghĩa của "considerare" trong tiếng Việt
Xem xét, cân nhắc, tính đến điều gì khi đánh giá một tình huống.
Câu ví dụ tiếng Ý với "considerare"
-
"Dobbiamo considerare attentamente tutte le opzioni prima di prendere una decisione."
"Chúng ta cần xem xét cẩn thận tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định."
-
"Ho considerato l'idea di trasferirmi all'estero."
"Tôi đã xem xét ý tưởng chuyển ra nước ngoài."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "considerare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "considerare" & Ghi chú
Cách dùng "considerare" đúng ngữ cảnh
Il verbo 'considerare' in italiano è simile a 'xem xét' in vietnamita. Tuttavia, 'considerare' può anche avere il significato di 'ritenere' o 'giudicare'. È importante notare le diverse sfumature di significato a seconda del contesto.
Ngữ pháp & Chia từ "considerare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "considerare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | considero |
Io considero importante l'istruzione.
(Tôi coi trọng giáo dục.)
|
| tu (bạn) | consideri |
Tu consideri il rispetto fondamentale.
(Bạn coi sự tôn trọng là điều cơ bản.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | considera |
Lei considera l'amicizia un tesoro.
(Cô ấy coi tình bạn là một kho báu.)
|
| noi (chúng tôi) | consideriamo |
Noi consideriamo il tuo aiuto prezioso.
(Chúng tôi coi sự giúp đỡ của bạn là quý giá.)
|
| voi (các bạn) | considerate |
Voi considerate le conseguenze delle vostre azioni.
(Các bạn xem xét hậu quả của hành động của mình.)
|
| loro (họ) | considerano |
Loro considerano la natura sacra.
(Họ coi thiên nhiên là thiêng liêng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho considerato attentamente la tua proposta prima di prendere una decisione."
"Tôi đã xem xét cẩn thận đề xuất của bạn trước khi đưa ra quyết định."
-
"Abbiamo considerato l'idea di trasferirci in campagna, ma non siamo ancora sicuri."
"Chúng tôi đã cân nhắc ý tưởng chuyển đến vùng nông thôn, nhưng chúng tôi vẫn chưa chắc chắn."
-
"Non ho mai considerato di imparare il cinese, ma ora ci sto pensando."
"Tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc học tiếng Trung, nhưng bây giờ tôi đang cân nhắc."
-
"Considererei un viaggio in Italia se avessi più tempo libero."
"Tôi sẽ cân nhắc một chuyến đi đến Ý nếu tôi có nhiều thời gian rảnh hơn."
-
"Dovremmo considerare di assumere un nuovo dipendente per gestire il carico di lavoro."
"Chúng ta nên cân nhắc việc thuê một nhân viên mới để quản lý khối lượng công việc."
-
"Lei considererebbe di trasferirsi in un'altra città per una migliore opportunità di lavoro?"
"Cô ấy có cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác để có cơ hội việc làm tốt hơn không?"
-
"Ho considerato attentamente la tua proposta prima di prendere una decisione."
"Tôi đã xem xét cẩn thận đề xuất của bạn trước khi đưa ra quyết định."
-
"Siamo stati considerati i migliori candidati per la posizione."
"Chúng tôi đã được xem là những ứng cử viên tốt nhất cho vị trí này."
-
"Avete mai considerato di trasferirvi in un'altra città?"
"Các bạn đã bao giờ cân nhắc đến việc chuyển đến một thành phố khác chưa?"
-
"Domani considererò attentamente la tua proposta prima di prendere una decisione."
"Ngày mai tôi sẽ xem xét cẩn thận đề xuất của bạn trước khi đưa ra quyết định."
-
"La commissione considererà tutti i candidati e sceglierà il più qualificato."
"Hội đồng sẽ xem xét tất cả các ứng viên và chọn người có trình độ nhất."
-
"Non considereremo le tue scuse se continuerai a comportarti in questo modo."
"Chúng tôi sẽ không xem xét lời xin lỗi của bạn nếu bạn tiếp tục hành xử theo cách này."
-
"Ho considerato attentamente la tua proposta prima di prendere una decisione."
"Tôi đã xem xét cẩn thận đề xuất của bạn trước khi đưa ra quyết định."
-
"Abbiamo considerato l'idea di trasferirci in campagna, ma abbiamo deciso di rimanere in città."
"Chúng tôi đã cân nhắc ý tưởng chuyển đến vùng nông thôn, nhưng chúng tôi quyết định ở lại thành phố."
-
"Hai considerato tutte le opzioni possibili prima di scegliere questa?"
"Bạn đã xem xét tất cả các lựa chọn khả thi trước khi chọn cái này chưa?"
-
"Quando ero piccolo, consideravo il mio nonno un eroe, perché mi raccontava sempre storie avventurose."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi coi ông tôi là một người hùng, bởi vì ông luôn kể cho tôi những câu chuyện phiêu lưu."
-
"Ieri, abbiamo considerato attentamente tutte le opzioni prima di prendere una decisione."
"Hôm qua, chúng tôi đã xem xét cẩn thận tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định."
-
"Mentre consideravo la proposta, ho ricevuto una telefonata importante che ha cambiato tutto."
"Trong khi tôi đang xem xét đề xuất, tôi nhận được một cuộc điện thoại quan trọng đã thay đổi mọi thứ."
-
"Credevo che tu considerassi l'idea di trasferirti a Roma."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn đang cân nhắc ý tưởng chuyển đến Rome."
-
"Sarebbe stato utile che lui considerasse le conseguenze prima di agire."
"Sẽ hữu ích nếu anh ấy cân nhắc hậu quả trước khi hành động."
-
"Dubitavo che loro considerassero seriamente la mia proposta."
"Tôi nghi ngờ rằng họ xem xét nghiêm túc đề xuất của tôi."