Esaminare
Định nghĩa & Giải nghĩa "Esaminare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Considerare attentamente qualcosa per valutarlo, comprenderlo o prenderne una decisione.
Ý nghĩa của "Esaminare" trong tiếng Việt
Điều tra, xem xét hoặc nghiên cứu một cái gì đó; cố gắng tìm hiểu sự thật về một điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "Esaminare"
-
"Dobbiamo esaminare attentamente tutte le prove prima di prendere una decisione."
"Chúng ta phải xem xét cẩn thận tất cả các bằng chứng trước khi đưa ra quyết định."
-
"Il medico ha esaminato il paziente per determinare la causa del suo malessere."
"Bác sĩ đã khám bệnh cho bệnh nhân để xác định nguyên nhân gây ra sự khó chịu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Esaminare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "Esaminare" & Ghi chú
Cách dùng "Esaminare" đúng ngữ cảnh
Từ 'esaminare' thường được dùng khi cần xem xét kỹ lưỡng một vấn đề hoặc tình huống để đưa ra kết luận hoặc quyết định chính xác. Khác với 'guardare' (nhìn) chỉ đơn thuần là quan sát, 'esaminare' bao hàm sự phân tích và đánh giá.
Ngữ pháp & Chia từ "Esaminare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "Esaminare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | Esamino |
Io esamino i risultati del test.
(Tôi đang xem xét kết quả bài kiểm tra.)
|
| tu (bạn) | Esamini |
Tu esamini sempre tutto con attenzione.
(Bạn luôn xem xét mọi thứ một cách cẩn thận.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | Esamina |
Lei esamina i pazienti con cura.
(Cô ấy khám bệnh nhân một cách cẩn thận.)
|
| noi (chúng tôi) | Esaminiamo |
Noi esaminiamo le opzioni disponibili.
(Chúng tôi đang xem xét các lựa chọn có sẵn.)
|
| voi (các bạn) | Esaminate |
Voi esaminate i dettagli del contratto.
(Các bạn xem xét các chi tiết của hợp đồng.)
|
| loro (họ) | Esaminano |
Loro esaminano le prove raccolte.
(Họ đang xem xét các bằng chứng thu thập được.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se esaminassimo attentamente il problema, troveremmo una soluzione più efficace."
"Nếu chúng ta xem xét vấn đề một cách cẩn thận, chúng ta sẽ tìm thấy một giải pháp hiệu quả hơn."
-
"Se avessi esaminato il contratto prima di firmarlo, avresti evitato molti problemi."
"Nếu bạn đã xem xét hợp đồng trước khi ký, bạn đã có thể tránh được nhiều vấn đề."
-
"Se il medico esaminasse i risultati degli esami, potrebbe diagnosticare la malattia in tempo."
"Nếu bác sĩ xem xét kết quả xét nghiệm, ông ấy có thể chẩn đoán bệnh kịp thời."
-
"Domani esaminerò attentamente il tuo progetto prima di dare una risposta."
"Ngày mai tôi sẽ xem xét cẩn thận dự án của bạn trước khi đưa ra câu trả lời."
-
"Il consiglio esaminerà le nuove proposte nel corso della prossima settimana."
"Hội đồng sẽ xem xét các đề xuất mới trong tuần tới."
-
"Esamineremo a fondo tutte le opzioni disponibili per trovare la soluzione migliore."
"Chúng tôi sẽ xem xét kỹ lưỡng tất cả các lựa chọn có sẵn để tìm ra giải pháp tốt nhất."
-
"Ho esaminato attentamente il documento prima di firmarlo."
"Tôi đã xem xét cẩn thận tài liệu trước khi ký nó."
-
"Abbiamo esaminato tutte le opzioni disponibili prima di prendere una decisione."
"Chúng tôi đã xem xét tất cả các lựa chọn có sẵn trước khi đưa ra quyết định."
-
"Maria ha esaminato i risultati dell'esame e si è sentita sollevata."
"Maria đã xem xét kết quả bài kiểm tra và cảm thấy nhẹ nhõm."
-
"Si esaminano attentamente i documenti prima di firmare il contratto."
"Người ta xem xét cẩn thận các tài liệu trước khi ký hợp đồng."
-
"In questo laboratorio, si esaminano campioni di tessuto per diagnosticare malattie."
"Trong phòng thí nghiệm này, người ta kiểm tra các mẫu mô để chẩn đoán bệnh."
-
"Si esaminerà la tua richiesta entro una settimana."
"Yêu cầu của bạn sẽ được xem xét trong vòng một tuần."
-
"Dubitavo che lui esaminasse la situazione con la dovuta attenzione."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta xem xét tình hình với sự chú ý thích đáng."
-
"Sarebbe stato meglio se tu esaminassi le prove prima di prendere una decisione."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn xem xét các bằng chứng trước khi đưa ra quyết định."
-
"Temevo che loro esaminassero i documenti senza comprenderne l'importanza."
"Tôi lo sợ rằng họ xem xét các tài liệu mà không hiểu được tầm quan trọng của chúng."
-
"Dubito che lui esamini attentamente i documenti prima di firmarli."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy xem xét kỹ lưỡng các tài liệu trước khi ký chúng."
-
"È necessario che tu esamini la situazione con calma per prendere la decisione giusta."
"Bạn cần phải xem xét tình hình một cách bình tĩnh để đưa ra quyết định đúng đắn."
-
"Non credo che il professore esamini tutti i compiti in dettaglio."
"Tôi không tin rằng giáo sư xem xét tất cả các bài tập chi tiết."