(Vị trí top_banner)
Hình minh họa correggere
B1
verbo B1 Tổng quát/Ngôn ngữ học

correggere

/korˈrɛd.d͡ʒe.re/
sửa lỗi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "correggere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Eliminare gli errori da qualcosa, renderlo corretto.

Ý nghĩa của "correggere" trong tiếng Việt

Sửa lỗi, hiệu chỉnh, làm cho đúng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "correggere"

  • "Devo correggere questo compito prima di consegnarlo."

    "Tôi phải sửa bài tập này trước khi nộp."

  • "Il software è stato aggiornato per correggere alcuni bug."

    "Phần mềm đã được cập nhật để sửa một vài lỗi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "correggere"

Đồng nghĩa

rettificare (sửa lại cho đúng)

Trái nghĩa

Cách dùng "correggere" & Ghi chú

Cách dùng "correggere" đúng ngữ cảnh

Động từ 'correggere' có nghĩa là sửa chữa, khắc phục lỗi sai. Cần phân biệt với 'aggiustare' (sửa chữa theo nghĩa làm cho tốt hơn hoặc phù hợp hơn) và 'riparare' (sửa chữa đồ vật bị hỏng).

Ngữ pháp & Chia từ "correggere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "correggere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) correggo
Io correggo i compiti degli studenti.
(Tôi sửa bài tập của học sinh.)
tu (bạn) correggi
Tu correggi sempre i miei errori.
(Bạn luôn sửa lỗi của tôi.)
lui/lei (anh/cô ấy) corregge
Lui corregge i documenti prima di inviarli.
(Anh ấy sửa tài liệu trước khi gửi chúng.)
noi (chúng tôi) correggiamo
Noi correggiamo le bozze insieme.
(Chúng tôi cùng nhau sửa bản nháp.)
voi (các bạn) correggete
Voi correggete gli esercizi a casa.
(Các bạn sửa bài tập ở nhà.)
loro (họ) correggono
Loro correggono i testi per la pubblicazione.
(Họ sửa các văn bản để xuất bản.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): corretto
"Ho corretto gli errori nel testo."
(Tôi đã sửa các lỗi trong văn bản.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, correggerei tutti i tuoi compiti."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ sửa tất cả bài tập của bạn."

  • "Sarebbe fantastico se tu correggessi questo documento prima della riunione."

    "Sẽ thật tuyệt nếu bạn sửa tài liệu này trước cuộc họp."

  • "Non dovrei correggere gli errori degli altri, ma a volte è inevitabile."

    "Tôi không nên sửa lỗi của người khác, nhưng đôi khi điều đó là không thể tránh khỏi."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se studiassi di più, potrei correggere tutti gli errori nel compito."

    "Nếu tôi học chăm chỉ hơn, tôi có thể sửa tất cả các lỗi trong bài tập."

  • "Se avessi avuto tempo, avrei corretto la bozza prima di inviarla."

    "Nếu tôi có thời gian, tôi đã sửa bản nháp trước khi gửi nó đi."

  • "Se tu fossi più attento, correggeresti i tuoi errori più velocemente."

    "Nếu bạn cẩn thận hơn, bạn sẽ sửa lỗi của mình nhanh hơn."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho corretto gli errori nel tuo tema."

    "Tôi đã sửa các lỗi trong bài luận của bạn."

  • "È necessario correggere questo documento prima di inviarlo."

    "Cần phải sửa tài liệu này trước khi gửi nó."

  • "Abbiamo corretto le bozze del libro e ora è pronto per la stampa."

    "Chúng tôi đã sửa bản nháp của cuốn sách và bây giờ nó đã sẵn sàng để in."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Correggi subito questo errore!"

    "Hãy sửa lỗi này ngay lập tức!"

  • "Correggete i vostri compiti prima di consegnarli."

    "Hãy sửa bài tập của các bạn trước khi nộp."

  • "Luigi, correggi il tema per favore."

    "Luigi, hãy sửa bài luận, làm ơn."

Thì Quá khứ xa
  • "Ieri, il professore corresse il mio compito in classe con grande attenzione."

    "Hôm qua, giáo viên đã sửa bài kiểm tra trên lớp của tôi một cách rất cẩn thận."

  • "Quando lessi la bozza, subito corressi gli errori di ortografia più evidenti."

    "Khi tôi đọc bản nháp, tôi đã sửa ngay lập tức những lỗi chính tả rõ ràng nhất."

  • "Durante la riunione, tutti i membri corressero la proposta di legge prima di votarla."

    "Trong cuộc họp, tất cả các thành viên đã sửa đổi dự luật trước khi bỏ phiếu."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "L'errore è stato corretto dal professore."

    "Lỗi đã được sửa bởi giáo sư."

  • "Le bozze devono essere corrette prima della pubblicazione."

    "Các bản nháp cần được sửa trước khi xuất bản."

  • "Questo articolo verrà corretto da un esperto."

    "Bài viết này sẽ được sửa bởi một chuyên gia."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io correggo sempre i miei compiti prima di consegnarli."

    "Tôi luôn sửa bài tập của mình trước khi nộp."

  • "La professoressa corregge gli esami degli studenti con molta attenzione."

    "Cô giáo sửa bài thi của học sinh rất cẩn thận."

  • "Noi correggiamo gli errori del programma per renderlo più efficiente."

    "Chúng tôi sửa lỗi của chương trình để làm cho nó hiệu quả hơn."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Devo correggere questi errori prima di inviare il documento."

    "Tôi phải sửa những lỗi này trước khi gửi tài liệu."

  • "Non posso correggere il tuo compito, devi farlo da solo."

    "Tôi không thể sửa bài tập của bạn, bạn phải tự làm."

  • "Il professore ha corretto gli esami degli studenti."

    "Giáo sư đã sửa bài thi của sinh viên."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Italia, si correggono molti compiti a casa."

    "Ở Ý, rất nhiều bài tập về nhà được sửa."

  • "Durante l'esame, si corregge la grammatica con attenzione."

    "Trong kỳ thi, ngữ pháp được sửa cẩn thận."

  • "Si correggono gli errori di battitura prima di pubblicare un libro."

    "Lỗi đánh máy được sửa trước khi xuất bản một cuốn sách."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui corregga i compiti con attenzione."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sửa bài tập về nhà một cách cẩn thận."

  • "È necessario che tu corregga questo errore al più presto."

    "Cần thiết là bạn phải sửa lỗi này càng sớm càng tốt."

  • "Non credo che loro correggano gli esercizi prima di consegnarli."

    "Tôi không tin rằng họ sửa các bài tập trước khi nộp chúng."